Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/06/2025
Khối ngoại bán ròng 1,966 tỷ trên 61 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,443 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+111 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/06/2025
−1,966 tỷ
−28.41 triệu cp
- Mua
- 1,002 tỷ
- 37.68 triệu cp
- Bán
- 2,968 tỷ
- 66.09 triệu cp
21 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.05 +1.2% | 26.05 | +1.2% | +3.60 triệu | +94.4 tỷ +3.60 triệu cp |
| VICBất động sản 97 -1.0% | 97 | -1.0% | +572 nghìn | +55.7 tỷ +572 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.85 0.0% | 15.85 | 0.0% | +3.09 triệu | +48.7 tỷ +3.09 triệu cp |
| DIGBất động sản 18 +1.1% | 18 | +1.1% | +1.99 triệu | +35.1 tỷ +1.99 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.3 0.0% | 14.3 | 0.0% | +1.69 triệu | +24.2 tỷ +1.69 triệu cp |
| HDBNgân hàng 21.8 +0.7% | 21.8 | +0.7% | +911 nghìn | +19.7 tỷ +911 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 14.85 -4.5% | 14.85 | -4.5% | +1.11 triệu | +16.4 tỷ +1.11 triệu cp |
| HSGThép 16.2 -0.9% | 16.2 | -0.9% | +749 nghìn | +12.5 tỷ +749 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.6 -0.4% | 11.6 | -0.4% | +813 nghìn | +9.5 tỷ +813 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 21 0.0% | 21 | 0.0% | +416 nghìn | +8.7 tỷ +416 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 76 -1.0% | 76 | -1.0% | −20.52 triệu | −1,580 tỷ −20.52 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.9 -2.6% | 35.9 | -2.6% | −2.94 triệu | −106 tỷ −2.94 triệu cp |
| HAHVận tải 76 +3.3% | 76 | +3.3% | −942 nghìn | −70.4 tỷ −942 nghìn cp |
| STBNgân hàng 41.75 +1.0% | 41.75 | +1.0% | −1.36 triệu | −56.9 tỷ −1.36 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.55 -2.1% | 25.55 | -2.1% | −1.91 triệu | −49.5 tỷ −1.91 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.7 0.0% | 13.7 | 0.0% | −3.00 triệu | −40.9 tỷ −3.00 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.1 -0.4% | 56.1 | -0.4% | −726 nghìn | −40.8 tỷ −726 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 16.45 -3.8% | 16.45 | -3.8% | −2.39 triệu | −39.7 tỷ −2.39 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.6 -1.5% | 23.6 | -1.5% | −1.54 triệu | −36.5 tỷ −1.54 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 33.75 -2.6% | 33.75 | -2.6% | −893 nghìn | −30.6 tỷ −893 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.