Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/06/2025
Khối ngoại mua ròng 374 tỷ trên 61 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−69.9 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+148 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 17/06/2025
+374 tỷ
+16.85 triệu cp
- Mua
- 1,709 tỷ
- 61.51 triệu cp
- Bán
- 1,334 tỷ
- 44.66 triệu cp
27 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.85 +0.4% | 26.85 | +0.4% | +4.83 triệu | +130 tỷ +4.83 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.45 +3.7% | 15.45 | +3.7% | +7.56 triệu | +116 tỷ +7.56 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.2 +1.1% | 57.2 | +1.1% | +1.55 triệu | +88.3 tỷ +1.55 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.05 +0.4% | 36.05 | +0.4% | +1.65 triệu | +59.4 tỷ +1.65 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.35 +0.1% | 40.35 | +0.1% | +1.41 triệu | +56.8 tỷ +1.41 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.8 0.0% | 18.8 | 0.0% | +2.98 triệu | +55.9 tỷ +2.98 triệu cp |
| MWGBán lẻ 64.4 +0.2% | 64.4 | +0.2% | +630 nghìn | +40.4 tỷ +630 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41 +1.4% | 41 | +1.4% | +935 nghìn | +38.3 tỷ +935 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69.3 +0.6% | 69.3 | +0.6% | +547 nghìn | +37.7 tỷ +547 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 20.6 +2.2% | 20.6 | +2.2% | +1.72 triệu | +35.1 tỷ +1.72 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 46 +1.1% | 46 | +1.1% | −1.72 triệu | −78.8 tỷ −1.72 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 21.3 -2.5% | 21.3 | -2.5% | −2.85 triệu | −60.6 tỷ −2.85 triệu cp |
| VICBất động sản 87.7 +2.7% | 87.7 | +2.7% | −683 nghìn | −60.2 tỷ −683 nghìn cp |
| VHMBất động sản 69.6 +3.3% | 69.6 | +3.3% | −739 nghìn | −51.4 tỷ −739 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.15 +1.3% | 16.15 | +1.3% | −1.76 triệu | −28.5 tỷ −1.76 triệu cp |
| HAHVận tải 69.5 -2.0% | 69.5 | -2.0% | −310 nghìn | −21.7 tỷ −310 nghìn cp |
| ACVVận tải 93.3 +1.3% | 93.3 | +1.3% | −224 nghìn | −20.8 tỷ −224 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 40.45 -1.2% | 40.45 | -1.2% | −425 nghìn | −17.3 tỷ −425 nghìn cp |
| VSCVận tải 16.5 -1.5% | 16.5 | -1.5% | −930 nghìn | −15.4 tỷ −930 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 25.65 -0.2% | 25.65 | -0.2% | −572 nghìn | −14.7 tỷ −572 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.