Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/02/2025
Khối ngoại bán ròng 608 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−346 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/02/2025
−608 tỷ
−16.94 triệu cp
- Mua
- 654 tỷ
- 20.66 triệu cp
- Bán
- 1,262 tỷ
- 37.60 triệu cp
11 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NKGThép 15.45 +6.9% | 15.45 | +6.9% | +1.12 triệu | +17.3 tỷ +1.12 triệu cp |
| DIGBất động sản 19.85 +2.6% | 19.85 | +2.6% | +851 nghìn | +16.9 tỷ +851 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23.2 +0.7% | 23.2 | +0.7% | +665 nghìn | +15.4 tỷ +665 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 11.5 +0.4% | 11.5 | +0.4% | +1.14 triệu | +13.1 tỷ +1.14 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.95 +3.9% | 15.95 | +3.9% | +646 nghìn | +10.3 tỷ +646 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 42.95 -0.7% | 42.95 | -0.7% | +177 nghìn | +7.6 tỷ +177 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 26.25 -0.2% | 26.25 | -0.2% | +218 nghìn | +5.7 tỷ +218 nghìn cp |
| HSGThép 19.15 +7.0% | 19.15 | +7.0% | +237 nghìn | +4.5 tỷ +237 nghìn cp |
| PDRBất động sản 19.8 +3.1% | 19.8 | +3.1% | +136 nghìn | +2.7 tỷ +136 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 58.6 -0.2% | 58.6 | -0.2% | +38 nghìn | +2.2 tỷ +38 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 38.3 -0.7% | 38.3 | -0.7% | −4.89 triệu | −187 tỷ −4.89 triệu cp |
| VCBNgân hàng 94 +1.8% | 94 | +1.8% | −1.01 triệu | −94.6 tỷ −1.01 triệu cp |
| MSNBán lẻ 68.4 +0.1% | 68.4 | +0.1% | −1.08 triệu | −74.2 tỷ −1.08 triệu cp |
| HPGThép 28.45 +2.5% | 28.45 | +2.5% | −2.58 triệu | −73.4 tỷ −2.58 triệu cp |
| LPBNgân hàng 36.75 -0.4% | 36.75 | -0.4% | −788 nghìn | −28.7 tỷ −788 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.1 +1.0% | 26.1 | +1.0% | −1.08 triệu | −28.2 tỷ −1.08 triệu cp |
| SHBNgân hàng 10.05 -0.5% | 10.05 | -0.5% | −2.69 triệu | −27.0 tỷ −2.69 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.1 +2.2% | 10.1 | +2.2% | −2.31 triệu | −23.2 tỷ −2.31 triệu cp |
| VHMBất động sản 41.05 +0.9% | 41.05 | +0.9% | −495 nghìn | −20.3 tỷ −495 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 35.65 -0.6% | 35.65 | -0.6% | −523 nghìn | −18.6 tỷ −523 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.