Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/02/2025
Khối ngoại bán ròng 3.2 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−194 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+92.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/02/2025
−3.2 tỷ
+11.66 triệu cp
- Mua
- 1,000 tỷ
- 40.50 triệu cp
- Bán
- 1,003 tỷ
- 28.84 triệu cp
32 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.1 +0.8% | 26.1 | +0.8% | +2.77 triệu | +72.2 tỷ +2.77 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.65 +1.6% | 40.65 | +1.6% | +1.25 triệu | +50.7 tỷ +1.25 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19 +0.5% | 19 | +0.5% | +2.47 triệu | +47.0 tỷ +2.47 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.9 +0.4% | 24.9 | +0.4% | +1.82 triệu | +45.4 tỷ +1.82 triệu cp |
| TCBNgân hàng 26 +0.2% | 26 | +0.2% | +1.71 triệu | +44.4 tỷ +1.71 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.25 +3.2% | 24.25 | +3.2% | +1.12 triệu | +27.1 tỷ +1.12 triệu cp |
| SHSChứng khoán 13.7 +1.5% | 13.7 | +1.5% | +1.93 triệu | +26.2 tỷ +1.93 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.4 +1.3% | 11.4 | +1.3% | +2.28 triệu | +26.0 tỷ +2.28 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.85 +0.7% | 22.85 | +0.7% | +1.11 triệu | +25.4 tỷ +1.11 triệu cp |
| VIXChứng khoán 10.15 +1.0% | 10.15 | +1.0% | +1.97 triệu | +19.9 tỷ +1.97 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 55.2 +0.7% | 55.2 | +0.7% | −3.11 triệu | −172 tỷ −3.11 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.55 -0.7% | 40.55 | -0.7% | −1.47 triệu | −59.5 tỷ −1.47 triệu cp |
| STBNgân hàng 38.25 -1.4% | 38.25 | -1.4% | −1.26 triệu | −48.5 tỷ −1.26 triệu cp |
| VCBNgân hàng 91.6 0.0% | 91.6 | 0.0% | −375 nghìn | −34.3 tỷ −375 nghìn cp |
| GMDVận tải 61.7 0.0% | 61.7 | 0.0% | −456 nghìn | −28.1 tỷ −456 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.4 +1.2% | 34.4 | +1.2% | −540 nghìn | −18.6 tỷ −540 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 190.5 +0.3% | 190.5 | +0.3% | −78 nghìn | −14.8 tỷ −78 nghìn cp |
| ACVVận tải 112.3 -2.9% | 112.3 | -2.9% | −123 nghìn | −13.9 tỷ −123 nghìn cp |
| DIGBất động sản 18.45 -0.8% | 18.45 | -0.8% | −716 nghìn | −13.2 tỷ −716 nghìn cp |
| SCSVận tải 77.4 -0.4% | 77.4 | -0.4% | −156 nghìn | −12.1 tỷ −156 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.