Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/02/2025

Khối ngoại bán ròng 388 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−172 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+50.6 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 11/02/2025

−388 tỷ
−9.07 triệu cp
Mua
872 tỷ
30.10 triệu cp
Bán
1,260 tỷ
39.17 triệu cp

24 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.1 +2.8%
+62.1 tỷ
+2.38 triệu cp
MSNBán lẻ
68.7 -0.1%
+49.8 tỷ
+724 nghìn cp
HAHVận tải
53 +1.7%
+30.1 tỷ
+568 nghìn cp
VCGĐầu tư công
20.85 +2.7%
+27.4 tỷ
+1.32 triệu cp
LPBNgân hàng
37 +1.2%
+20.1 tỷ
+543 nghìn cp
SHBNgân hàng
10.75 +1.9%
+18.8 tỷ
+1.74 triệu cp
VTPVận tải
155.1 +3.0%
+13.9 tỷ
+90 nghìn cp
VSCVận tải
17.7 +1.1%
+9.5 tỷ
+536 nghìn cp
SHSChứng khoán
13.5 +0.7%
+7.3 tỷ
+539 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
33.6 +0.6%
+6.9 tỷ
+205 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MWGBán lẻ
56.4 -1.7%
−114 tỷ
−2.03 triệu cp
SSIChứng khoán
24.7 -0.8%
−90.8 tỷ
−3.67 triệu cp
GMDVận tải
60.9 -1.3%
−88.9 tỷ
−1.46 triệu cp
VHMBất động sản
37.75 -0.1%
−56.0 tỷ
−1.48 triệu cp
VCIChứng khoán
34.6 0.0%
−51.3 tỷ
−1.48 triệu cp
VCBNgân hàng
91.9 -0.3%
−34.8 tỷ
−379 nghìn cp
HCMChứng khoán
28.95 0.0%
−23.7 tỷ
−818 nghìn cp
VPBNgân hàng
18.9 +0.3%
−22.9 tỷ
−1.21 triệu cp
VJCVận tải
96.5 -0.3%
−22.3 tỷ
−231 nghìn cp
CTGNgân hàng
40.7 +1.0%
−17.9 tỷ
−440 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 2/2025

  1. 28/02−853 tỷ
  2. 27/02−608 tỷ
  3. 26/02−388 tỷ
  4. 25/02−13.7 tỷ
  5. 24/02−188 tỷ
  6. 21/02−150 tỷ
  7. 20/02−169 tỷ
  8. 19/02+161 tỷ
  9. 18/02−108 tỷ
  10. 17/02−405 tỷ
  11. 14/02−3.2 tỷ
  12. 13/02−129 tỷ
  13. 12/02−453 tỷ
  14. 11/02−388 tỷ
  15. 10/02−306 tỷ
  16. 07/02−921 tỷ
  17. 06/02−261 tỷ
  18. 05/02−324 tỷ
  19. 04/02−529 tỷ
  20. 03/02−504 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.