Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/01/2025
Khối ngoại bán ròng 152 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−152 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+61.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 21/01/2025
−152 tỷ
−1.64 triệu cp
- Mua
- 978 tỷ
- 33.74 triệu cp
- Bán
- 1,130 tỷ
- 35.38 triệu cp
34 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.5 +0.2% | 23.5 | +0.2% | +1.34 triệu | +31.5 tỷ +1.34 triệu cp |
| VICBất động sản 40.45 +0.1% | 40.45 | +0.1% | +531 nghìn | +21.5 tỷ +531 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.45 -0.2% | 24.45 | -0.2% | +762 nghìn | +18.6 tỷ +762 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 9.58 +0.7% | 9.58 | +0.7% | +1.77 triệu | +16.9 tỷ +1.77 triệu cp |
| MSNBán lẻ 65.7 +0.3% | 65.7 | +0.3% | +240 nghìn | +15.7 tỷ +240 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.7 +1.1% | 28.7 | +1.1% | +484 nghìn | +13.9 tỷ +484 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 31.85 +0.6% | 31.85 | +0.6% | +323 nghìn | +10.3 tỷ +323 nghìn cp |
| VTPVận tải 165.3 +1.8% | 165.3 | +1.8% | +58 nghìn | +9.5 tỷ +58 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.1 +0.9% | 33.1 | +0.9% | +249 nghìn | +8.2 tỷ +249 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.8 -0.3% | 39.8 | -0.3% | +185 nghìn | +7.3 tỷ +185 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 37.3 0.0% | 37.3 | 0.0% | −1.41 triệu | −52.7 tỷ −1.41 triệu cp |
| FRTBán lẻ 192.5 +2.4% | 192.5 | +2.4% | −214 nghìn | −41.2 tỷ −214 nghìn cp |
| STBNgân hàng 36.05 +0.3% | 36.05 | +0.3% | −984 nghìn | −35.5 tỷ −984 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.4 -0.3% | 91.4 | -0.3% | −340 nghìn | −31.1 tỷ −340 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | −738 nghìn | −29.5 tỷ −738 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 22.65 -1.5% | 22.65 | -1.5% | −1.13 triệu | −25.6 tỷ −1.13 triệu cp |
| HPGThép 26.3 -0.6% | 26.3 | -0.6% | −885 nghìn | −23.3 tỷ −885 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.7 +0.3% | 57.7 | +0.3% | −353 nghìn | −20.4 tỷ −353 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.4 0.0% | 12.4 | 0.0% | −1.59 triệu | −19.7 tỷ −1.59 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.4 0.0% | 18.4 | 0.0% | −945 nghìn | −17.4 tỷ −945 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.