Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/01/2025
Khối ngoại bán ròng 226 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−113 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+26.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 15/01/2025
−226 tỷ
−3.02 triệu cp
- Mua
- 528 tỷ
- 20.72 triệu cp
- Bán
- 754 tỷ
- 23.74 triệu cp
25 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 21.65 +2.4% | 21.65 | +2.4% | +1.98 triệu | +42.8 tỷ +1.98 triệu cp |
| MSNBán lẻ 65.8 +3.3% | 65.8 | +3.3% | +477 nghìn | +31.4 tỷ +477 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.4 +1.4% | 18.4 | +1.4% | +1.33 triệu | +24.4 tỷ +1.33 triệu cp |
| DIGBất động sản 18.25 +2.0% | 18.25 | +2.0% | +719 nghìn | +13.1 tỷ +719 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.5 +5.1% | 19.5 | +5.1% | +595 nghìn | +11.6 tỷ +595 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 11.45 +1.8% | 11.45 | +1.8% | +878 nghìn | +10.1 tỷ +878 nghìn cp |
| HSGThép 17.55 +2.6% | 17.55 | +2.6% | +534 nghìn | +9.4 tỷ +534 nghìn cp |
| HAHVận tải 51 +3.0% | 51 | +3.0% | +160 nghìn | +8.2 tỷ +160 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.5 +5.9% | 12.5 | +5.9% | +641 nghìn | +8.0 tỷ +641 nghìn cp |
| PVTVận tải 26.5 +2.1% | 26.5 | +2.1% | +262 nghìn | +7.0 tỷ +262 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 35.1 -0.8% | 35.1 | -0.8% | −3.78 triệu | −133 tỷ −3.78 triệu cp |
| HPGThép 26.2 +1.4% | 26.2 | +1.4% | −1.98 triệu | −51.9 tỷ −1.98 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.15 +0.8% | 24.15 | +0.8% | −1.57 triệu | −37.9 tỷ −1.57 triệu cp |
| MWGBán lẻ 57.3 +0.2% | 57.3 | +0.2% | −483 nghìn | −27.7 tỷ −483 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 36.75 -0.5% | 36.75 | -0.5% | −752 nghìn | −27.6 tỷ −752 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | −573 nghìn | −22.9 tỷ −573 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.4 0.0% | 22.4 | 0.0% | −719 nghìn | −16.1 tỷ −719 nghìn cp |
| GMDVận tải 60.2 +0.3% | 60.2 | +0.3% | −256 nghìn | −15.4 tỷ −256 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.7 -1.2% | 31.7 | -1.2% | −414 nghìn | −13.2 tỷ −414 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 185 0.0% | 185 | 0.0% | −69 nghìn | −12.8 tỷ −69 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.