Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/01/2025
Khối ngoại bán ròng 222 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−79.5 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+21.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/01/2025
−222 tỷ
−2.37 triệu cp
- Mua
- 553 tỷ
- 20.84 triệu cp
- Bán
- 775 tỷ
- 23.21 triệu cp
19 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 23 +2.2% | 23 | +2.2% | +5.02 triệu | +116 tỷ +5.02 triệu cp |
| HPGThép 26.45 -0.2% | 26.45 | -0.2% | +801 nghìn | +21.2 tỷ +801 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 9.53 +0.7% | 9.53 | +0.7% | +1.27 triệu | +12.1 tỷ +1.27 triệu cp |
| KDHBất động sản 34.55 +0.4% | 34.55 | +0.4% | +264 nghìn | +9.1 tỷ +264 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 38.3 +1.6% | 38.3 | +1.6% | +183 nghìn | +7.0 tỷ +183 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 13.6 +0.4% | 13.6 | +0.4% | +352 nghìn | +4.8 tỷ +352 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 31.65 -0.8% | 31.65 | -0.8% | +127 nghìn | +4.0 tỷ +127 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 67.7 +1.4% | 67.7 | +1.4% | +51 nghìn | +3.4 tỷ +51 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.5 -0.3% | 57.5 | -0.3% | +41 nghìn | +2.4 tỷ +41 nghìn cp |
| VTPVận tải 162.4 +0.1% | 162.4 | +0.1% | +13 nghìn | +2.1 tỷ +13 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 91.7 -0.9% | 91.7 | -0.9% | −1.26 triệu | −115 tỷ −1.26 triệu cp |
| FRTBán lẻ 188 +0.5% | 188 | +0.5% | −191 nghìn | −36.0 tỷ −191 nghìn cp |
| STBNgân hàng 35.95 +0.6% | 35.95 | +0.6% | −815 nghìn | −29.3 tỷ −815 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.4 -0.3% | 18.4 | -0.3% | −1.58 triệu | −29.0 tỷ −1.58 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.8 +0.6% | 32.8 | +0.6% | −778 nghìn | −25.7 tỷ −778 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.3 +0.3% | 37.3 | +0.3% | −642 nghìn | −23.9 tỷ −642 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 65.5 -0.6% | 65.5 | -0.6% | −337 nghìn | −22.0 tỷ −337 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.45 -0.5% | 19.45 | -0.5% | −900 nghìn | −17.5 tỷ −900 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.5 -0.2% | 24.5 | -0.2% | −691 nghìn | −16.9 tỷ −691 nghìn cp |
| ACVVận tải 123.3 +1.6% | 123.3 | +1.6% | −101 nghìn | −12.6 tỷ −101 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.