Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/01/2025
Khối ngoại bán ròng 161 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−111 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+60.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/01/2025
−161 tỷ
−6.15 triệu cp
- Mua
- 735 tỷ
- 20.10 triệu cp
- Bán
- 896 tỷ
- 26.25 triệu cp
25 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 36.9 +1.8% | 36.9 | +1.8% | +876 nghìn | +32.3 tỷ +876 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.4 +4.1% | 40.4 | +4.1% | +462 nghìn | +18.7 tỷ +462 nghìn cp |
| VTPVận tải 157 +1.8% | 157 | +1.8% | +88 nghìn | +13.8 tỷ +88 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | +330 nghìn | +13.2 tỷ +330 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.5 -1.7% | 14.5 | -1.7% | +847 nghìn | +12.1 tỷ +847 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.5 0.0% | 40.5 | 0.0% | +252 nghìn | +10.2 tỷ +252 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.65 +0.2% | 23.65 | +0.2% | +377 nghìn | +8.9 tỷ +377 nghìn cp |
| HAHVận tải 48.4 -0.6% | 48.4 | -0.6% | +183 nghìn | +8.8 tỷ +183 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.45 +0.7% | 37.45 | +0.7% | +222 nghìn | +8.3 tỷ +222 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.7 -0.5% | 18.7 | -0.5% | +423 nghìn | +7.9 tỷ +423 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 24.55 -1.4% | 24.55 | -1.4% | −2.39 triệu | −58.7 tỷ −2.39 triệu cp |
| HPGThép 26.05 0.0% | 26.05 | 0.0% | −1.62 triệu | −42.1 tỷ −1.62 triệu cp |
| VCIChứng khoán 31.8 -1.6% | 31.8 | -1.6% | −959 nghìn | −30.5 tỷ −959 nghìn cp |
| GMDVận tải 62.7 -2.2% | 62.7 | -2.2% | −366 nghìn | −22.9 tỷ −366 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.85 -2.7% | 33.85 | -2.7% | −640 nghìn | −21.7 tỷ −640 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 67 -0.7% | 67 | -0.7% | −279 nghìn | −18.7 tỷ −279 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.1 -3.9% | 32.1 | -3.9% | −477 nghìn | −15.7 tỷ −477 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.1 +0.2% | 57.1 | +0.2% | −214 nghìn | −12.2 tỷ −214 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.15 -3.5% | 22.15 | -3.5% | −546 nghìn | −12.2 tỷ −546 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92.3 -0.7% | 92.3 | -0.7% | −130 nghìn | −12.0 tỷ −130 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.