Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/01/2025

Khối ngoại mua ròng 156 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−44.5 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+158 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 06/01/2025

+156 tỷ
+3.46 triệu cp
Mua
777 tỷ
22.76 triệu cp
Bán
621 tỷ
19.30 triệu cp

33 mã mua ròng · 28 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
STBNgân hàng
36.25 +0.4%
+83.2 tỷ
+2.30 triệu cp
VTPVận tải
154.2 +6.9%
+48.6 tỷ
+315 nghìn cp
VPBNgân hàng
18.8 +0.3%
+23.5 tỷ
+1.25 triệu cp
VCIChứng khoán
32.3 -1.5%
+22.2 tỷ
+687 nghìn cp
CTGNgân hàng
37.2 0.0%
+20.5 tỷ
+547 nghìn cp
KDHBất động sản
34.8 0.0%
+19.3 tỷ
+556 nghìn cp
VCBNgân hàng
92.9 +1.0%
+18.9 tỷ
+204 nghìn cp
HAHVận tải
48.7 +0.2%
+18.5 tỷ
+380 nghìn cp
MSNBán lẻ
67.2 -3.6%
+13.4 tỷ
+200 nghìn cp
HDBNgân hàng
24.5 +0.2%
+10.6 tỷ
+431 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.05 -2.1%
−38.5 tỷ
−1.48 triệu cp
GMDVận tải
64.1 -2.6%
−26.8 tỷ
−419 nghìn cp
MWGBán lẻ
57 -2.7%
−16.1 tỷ
−282 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
33.4 -1.8%
−12.5 tỷ
−367 nghìn cp
VHMBất động sản
40 0.0%
−12.1 tỷ
−302 nghìn cp
GASDầu khí & Hoá chất
67.5 -0.7%
−12.0 tỷ
−177 nghìn cp
VIXChứng khoán
9.6 -2.6%
−8.8 tỷ
−919 nghìn cp
TCBNgân hàng
23.6 0.0%
−7.2 tỷ
−302 nghìn cp
DGWBán lẻ
38.8 -3.5%
−6.6 tỷ
−171 nghìn cp
PVTVận tải
26.9 -3.1%
−5.9 tỷ
−221 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 1/2025

  1. 24/01+691 tỷ
  2. 23/01+147 tỷ
  3. 22/01−191 tỷ
  4. 21/01−152 tỷ
  5. 20/01−222 tỷ
  6. 17/01−319 tỷ
  7. 16/01−2,737 tỷ
  8. 15/01−226 tỷ
  9. 14/01−345 tỷ
  10. 13/01+9.9 tỷ
  11. 10/01−282 tỷ
  12. 09/01−313 tỷ
  13. 08/01−174 tỷ
  14. 07/01−161 tỷ
  15. 06/01+156 tỷ
  16. 03/01−423 tỷ
  17. 02/01+12.3 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.