Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/01/2025
Khối ngoại bán ròng 423 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−220 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+8.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/01/2025
−423 tỷ
−17.75 triệu cp
- Mua
- 764 tỷ
- 23.76 triệu cp
- Bán
- 1,187 tỷ
- 41.51 triệu cp
14 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| KDHBất động sản 34.8 -1.0% | 34.8 | -1.0% | +827 nghìn | +28.8 tỷ +827 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.2 0.0% | 38.2 | 0.0% | +685 nghìn | +26.2 tỷ +685 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92 +0.1% | 92 | +0.1% | +243 nghìn | +22.4 tỷ +243 nghìn cp |
| GMDVận tải 65.8 -0.6% | 65.8 | -0.6% | +313 nghìn | +20.6 tỷ +313 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.55 +0.4% | 35.55 | +0.4% | +494 nghìn | +17.6 tỷ +494 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 +0.6% | 34 | +0.6% | +275 nghìn | +9.4 tỷ +275 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.75 -2.1% | 18.75 | -2.1% | +456 nghìn | +8.6 tỷ +456 nghìn cp |
| VTPVận tải 144.2 +0.1% | 144.2 | +0.1% | +52 nghìn | +7.5 tỷ +52 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.55 +1.4% | 10.55 | +1.4% | +706 nghìn | +7.4 tỷ +706 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.45 +0.8% | 38.45 | +0.8% | +131 nghìn | +5.0 tỷ +131 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 37.2 -2.4% | 37.2 | -2.4% | −2.88 triệu | −107 tỷ −2.88 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.6 -3.1% | 23.6 | -3.1% | −3.27 triệu | −77.1 tỷ −3.27 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.45 -2.6% | 24.45 | -2.6% | −2.13 triệu | −52.3 tỷ −2.13 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25.35 -2.3% | 25.35 | -2.3% | −1.53 triệu | −38.9 tỷ −1.53 triệu cp |
| HSGThép 18.2 -2.4% | 18.2 | -2.4% | −1.71 triệu | −31.2 tỷ −1.71 triệu cp |
| ACVVận tải 123.5 -2.8% | 123.5 | -2.8% | −200 nghìn | −24.9 tỷ −200 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 58.6 -3.3% | 58.6 | -3.3% | −405 nghìn | −23.7 tỷ −405 nghìn cp |
| STBNgân hàng 36.1 -2.4% | 36.1 | -2.4% | −484 nghìn | −17.5 tỷ −484 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.55 -2.6% | 28.55 | -2.6% | −606 nghìn | −17.3 tỷ −606 nghìn cp |
| HPGThép 26.6 -1.5% | 26.6 | -1.5% | −498 nghìn | −13.3 tỷ −498 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.