Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/11/2024
Khối ngoại mua ròng 155 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−74.6 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+175 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/11/2024
+155 tỷ
+1.67 triệu cp
- Mua
- 955 tỷ
- 25.00 triệu cp
- Bán
- 799 tỷ
- 23.33 triệu cp
30 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 73.2 +1.1% | 73.2 | +1.1% | +1.22 triệu | +89.2 tỷ +1.22 triệu cp |
| HPGThép 26.75 +1.3% | 26.75 | +1.3% | +2.73 triệu | +73.0 tỷ +2.73 triệu cp |
| PNJBán lẻ 92.9 +0.1% | 92.9 | +0.1% | +581 nghìn | +54.0 tỷ +581 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.5 +0.8% | 60.5 | +0.8% | +643 nghìn | +38.9 tỷ +643 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35.75 +1.0% | 35.75 | +1.0% | +799 nghìn | +28.6 tỷ +799 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.35 +0.4% | 35.35 | +0.4% | +668 nghìn | +23.6 tỷ +668 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 46.75 +1.4% | 46.75 | +1.4% | +497 nghìn | +23.3 tỷ +497 nghìn cp |
| GMDVận tải 64.7 0.0% | 64.7 | 0.0% | +192 nghìn | +12.5 tỷ +192 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.15 +0.5% | 19.15 | +0.5% | +560 nghìn | +10.7 tỷ +560 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 43.25 +5.1% | 43.25 | +5.1% | +220 nghìn | +9.5 tỷ +220 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 40.8 -0.7% | 40.8 | -0.7% | −1.30 triệu | −53.1 tỷ −1.30 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.35 +0.2% | 25.35 | +0.2% | −1.84 triệu | −46.6 tỷ −1.84 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93.3 +0.8% | 93.3 | +0.8% | −291 nghìn | −27.2 tỷ −291 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.6 0.0% | 23.6 | 0.0% | −864 nghìn | −20.4 tỷ −864 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.5 -0.5% | 40.5 | -0.5% | −443 nghìn | −17.9 tỷ −443 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 178.5 +0.9% | 178.5 | +0.9% | −91 nghìn | −16.2 tỷ −91 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 13.75 -1.1% | 13.75 | -1.1% | −1.18 triệu | −16.2 tỷ −1.18 triệu cp |
| DIGBất động sản 20.3 -0.3% | 20.3 | -0.3% | −766 nghìn | −15.5 tỷ −766 nghìn cp |
| VJCVận tải 102.4 +0.2% | 102.4 | +0.2% | −141 nghìn | −14.5 tỷ −141 nghìn cp |
| STBNgân hàng 33.3 +0.5% | 33.3 | +0.5% | −342 nghìn | −11.4 tỷ −342 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.