Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/11/2024
Khối ngoại bán ròng 1,136 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−309 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+13.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/11/2024
−1,136 tỷ
−36.42 triệu cp
- Mua
- 984 tỷ
- 34.31 triệu cp
- Bán
- 2,120 tỷ
- 70.72 triệu cp
33 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 32.6 +0.6% | 32.6 | +0.6% | +1.01 triệu | +32.8 tỷ +1.01 triệu cp |
| TCBNgân hàng 22.45 0.0% | 22.45 | 0.0% | +1.18 triệu | +26.5 tỷ +1.18 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69 +0.6% | 69 | +0.6% | +290 nghìn | +20.0 tỷ +290 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 27.35 +3.6% | 27.35 | +3.6% | +651 nghìn | +18.1 tỷ +651 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 33 +2.2% | 33 | +2.2% | +456 nghìn | +15.0 tỷ +456 nghìn cp |
| HAHVận tải 47.2 -0.6% | 47.2 | -0.6% | +255 nghìn | +12.0 tỷ +255 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.9 -0.3% | 33.9 | -0.3% | +305 nghìn | +10.3 tỷ +305 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 33.3 +0.6% | 33.3 | +0.6% | +226 nghìn | +7.5 tỷ +226 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.45 +1.9% | 16.45 | +1.9% | +413 nghìn | +6.8 tỷ +413 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 41.35 +2.1% | 41.35 | +2.1% | +152 nghìn | +6.3 tỷ +152 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 24.3 +1.5% | 24.3 | +1.5% | −11.14 triệu | −271 tỷ −11.14 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.8 +1.4% | 40.8 | +1.4% | −6.05 triệu | −247 tỷ −6.05 triệu cp |
| MWGBán lẻ 58.9 -1.7% | 58.9 | -1.7% | −3.38 triệu | −199 tỷ −3.38 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.55 -0.6% | 24.55 | -0.6% | −5.93 triệu | −146 tỷ −5.93 triệu cp |
| MSNBán lẻ 70.3 -0.4% | 70.3 | -0.4% | −1.49 triệu | −105 tỷ −1.49 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.7 0.0% | 18.7 | 0.0% | −4.66 triệu | −87.2 tỷ −4.66 triệu cp |
| HPGThép 25.8 -0.4% | 25.8 | -0.4% | −2.94 triệu | −75.9 tỷ −2.94 triệu cp |
| VCBNgân hàng 91 -0.8% | 91 | -0.8% | −477 nghìn | −43.4 tỷ −477 nghìn cp |
| HSGThép 18.55 +0.8% | 18.55 | +0.8% | −1.30 triệu | −24.1 tỷ −1.30 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 17.3 +0.3% | 17.3 | +0.3% | −1.22 triệu | −21.1 tỷ −1.22 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.