Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/11/2024
Khối ngoại bán ròng 168 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−64.9 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+24.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/11/2024
−168 tỷ
−485 nghìn cp
- Mua
- 1,122 tỷ
- 38.23 triệu cp
- Bán
- 1,290 tỷ
- 38.71 triệu cp
27 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 65.4 -0.3% | 65.4 | -0.3% | +729 nghìn | +47.7 tỷ +729 nghìn cp |
| STBNgân hàng 35.6 +0.3% | 35.6 | +0.3% | +1.21 triệu | +42.9 tỷ +1.21 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.85 -0.2% | 23.85 | -0.2% | +1.70 triệu | +40.6 tỷ +1.70 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.9 0.0% | 16.9 | 0.0% | +1.80 triệu | +30.4 tỷ +1.80 triệu cp |
| VNDChứng khoán 14.7 0.0% | 14.7 | 0.0% | +2.01 triệu | +29.6 tỷ +2.01 triệu cp |
| HPGThép 26.95 0.0% | 26.95 | 0.0% | +1.06 triệu | +28.7 tỷ +1.06 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.6 -0.8% | 35.6 | -0.8% | +527 nghìn | +18.8 tỷ +527 nghìn cp |
| DIGBất động sản 21.25 +0.9% | 21.25 | +0.9% | +688 nghìn | +14.6 tỷ +688 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.3 -0.5% | 29.3 | -0.5% | +463 nghìn | +13.6 tỷ +463 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.7 -0.8% | 19.7 | -0.8% | +605 nghìn | +11.9 tỷ +605 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 41.4 -0.4% | 41.4 | -0.4% | −2.50 triệu | −104 tỷ −2.50 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.3 -1.2% | 73.3 | -1.2% | −1.16 triệu | −85.1 tỷ −1.16 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93.2 +0.3% | 93.2 | +0.3% | −511 nghìn | −47.6 tỷ −511 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.25 -0.6% | 26.25 | -0.6% | −1.45 triệu | −38.0 tỷ −1.45 triệu cp |
| OCBNgân hàng 10.7 -0.9% | 10.7 | -0.9% | −1.91 triệu | −20.5 tỷ −1.91 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.75 -1.2% | 36.75 | -1.2% | −535 nghìn | −19.7 tỷ −535 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.35 -0.4% | 26.35 | -0.4% | −744 nghìn | −19.6 tỷ −744 nghìn cp |
| VTPVận tải 102.1 +6.9% | 102.1 | +6.9% | −183 nghìn | −18.7 tỷ −183 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.65 -0.9% | 34.65 | -0.9% | −501 nghìn | −17.4 tỷ −501 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 170 -1.4% | 170 | -1.4% | −82 nghìn | −13.9 tỷ −82 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.