Khối ngoại mua bán ròng tuần 42/2026 (12/10–16/10)
5 ngày giao dịch, 12/10/2026–16/10/2026: khối ngoại bán ròng 2,408 tỷ trên 66 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−775 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+55.3 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 42/2026 (12/10–16/10)
−2,408 tỷ
−76.87 triệu cp
- Mua
- 5,833 tỷ
- 208.20 triệu cp
- Bán
- 8,242 tỷ
- 285.06 triệu cp
20 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 66 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 19.85 +4.2% | 19.85 | +4.2% | +11.80 triệu | +230 tỷ +11.80 triệu cp |
| PVTVận tải 23.65 -6.2% | 23.65 | -6.2% | +3.97 triệu | +95.0 tỷ +3.97 triệu cp |
| HPGThép 20.9 +4.0% | 20.9 | +4.0% | +2.59 triệu | +51.0 tỷ +2.59 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 12.8 +7.1% | 12.8 | +7.1% | +3.57 triệu | +44.8 tỷ +3.57 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.75 +2.6% | 23.75 | +2.6% | +1.10 triệu | +26.0 tỷ +1.10 triệu cp |
| SHBNgân hàng 10.65 +6.5% | 10.65 | +6.5% | +2.50 triệu | +25.3 tỷ +2.50 triệu cp |
| DGWBán lẻ 44.5 -5.7% | 44.5 | -5.7% | +432 nghìn | +19.7 tỷ +432 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 33.9 -2.7% | 33.9 | -2.7% | +494 nghìn | +17.0 tỷ +494 nghìn cp |
| ACVVận tải 41.4 -0.2% | 41.4 | -0.2% | +218 nghìn | +9.0 tỷ +218 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 21.1 +7.7% | 21.1 | +7.7% | +398 nghìn | +8.4 tỷ +398 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 215 -4.7% | 215 | -4.7% | −1.90 triệu | −417 tỷ −1.90 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.2 +2.6% | 33.2 | +2.6% | −8.63 triệu | −282 tỷ −8.63 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.85 +1.7% | 11.85 | +1.7% | −18.27 triệu | −214 tỷ −18.27 triệu cp |
| FRTBán lẻ 141 -5.8% | 141 | -5.8% | −1.47 triệu | −208 tỷ −1.47 triệu cp |
| VHMBất động sản 61 -7.6% | 61 | -7.6% | −2.47 triệu | −153 tỷ −2.47 triệu cp |
| VCIChứng khoán 18.95 +2.2% | 18.95 | +2.2% | −7.84 triệu | −147 tỷ −7.84 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.8 +1.8% | 22.8 | +1.8% | −5.65 triệu | −124 tỷ −5.65 triệu cp |
| ACBNgân hàng 20.6 +2.2% | 20.6 | +2.2% | −5.89 triệu | −120 tỷ −5.89 triệu cp |
| MSBNgân hàng 14.8 +1.4% | 14.8 | +1.4% | −8.20 triệu | −120 tỷ −8.20 triệu cp |
| GMDVận tải 54 -1.8% | 54 | -1.8% | −1.94 triệu | −104 tỷ −1.94 triệu cp |
Các ngày tuần 42/2026 (12/10–16/10)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận); 3 dòng mã-ngày chỉ có khối lượng nên giá trị là ước tính (khối lượng × giá). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.