Khối ngoại mua bán ròng tuần 40/2026 (28/09–02/10)

5 ngày giao dịch, 28/09/2026–02/10/2026: khối ngoại bán ròng 1,467 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,562 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+2,078 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 40/2026 (28/09–02/10)

−1,467 tỷ
−126.96 triệu cp
Mua
7,879 tỷ
198.54 triệu cp
Bán
9,346 tỷ
325.50 triệu cp

23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSRBán lẻ
60.3 +16.3%
+3,249 tỷ
+55.33 triệu cp
FRTBán lẻ
142.9 +0.7%
+121 tỷ
+835 nghìn cp
MSNBán lẻ
70.7 +0.9%
+89.8 tỷ
+1.29 triệu cp
DGWBán lẻ
45.6 +2.5%
+76.2 tỷ
+1.69 triệu cp
PLXDầu khí & Hoá chất
35.8 +2.3%
+72.7 tỷ
+1.98 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
33.5 +6.0%
+54.8 tỷ
+1.65 triệu cp
DCMDầu khí & Hoá chất
32.75 -4.5%
+49.6 tỷ
+1.44 triệu cp
GMDVận tải
77.6 +0.3%
+36.8 tỷ
+467 nghìn cp
KDHBất động sản
15.1 -3.8%
+35.2 tỷ
+2.31 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
18 0.0%
+21.2 tỷ
+1.15 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
PNJBán lẻ
23.05 -30.1%
−1,459 tỷ
−61.53 triệu cp
HDBNgân hàng
28.45 +2.3%
−936 tỷ
−35.92 triệu cp
VPBNgân hàng
22.9 -0.4%
−559 tỷ
−24.30 triệu cp
TCBNgân hàng
32.25 -3.0%
−424 tỷ
−13.04 triệu cp
VHMBất động sản
67.9 -1.7%
−403 tỷ
−5.79 triệu cp
VICBất động sản
224 -3.4%
−332 tỷ
−1.48 triệu cp
ACBNgân hàng
21.1 -1.4%
−161 tỷ
−7.60 triệu cp
HPGThép
20.05 -2.9%
−118 tỷ
−5.83 triệu cp
CTGNgân hàng
29.75 -1.3%
−100 tỷ
−3.36 triệu cp
STBNgân hàng
68.4 -10.6%
−95.1 tỷ
−1.36 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 40/2026 (28/09–02/10)

5 ngày
  1. 02/10
    −3,060 tỷ
  2. 01/10
    +3,146 tỷ
  3. 30/09
    −872 tỷ
  4. 29/09
    −420 tỷ
  5. 28/09
    −260 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.