Khối ngoại mua bán ròng tuần 39/2026 (21/09–25/09)
5 ngày giao dịch, 21/09/2026–25/09/2026: khối ngoại bán ròng 3,275 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,667 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+204 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 39/2026 (21/09–25/09)
−3,275 tỷ
−108.00 triệu cp
- Mua
- 5,676 tỷ
- 156.38 triệu cp
- Bán
- 8,951 tỷ
- 264.38 triệu cp
16 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 70.1 +2.5% | 70.1 | +2.5% | +1.95 triệu | +140 tỷ +1.95 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 34.3 +3.8% | 34.3 | +3.8% | +3.85 triệu | +132 tỷ +3.85 triệu cp |
| MSRBán lẻ 53.5 +18.7% | 53.5 | +18.7% | +1.83 triệu | +99.7 tỷ +1.83 triệu cp |
| DGWBán lẻ 44.5 -2.2% | 44.5 | -2.2% | +995 nghìn | +44.9 tỷ +995 nghìn cp |
| KDHBất động sản 15.7 -0.6% | 15.7 | -0.6% | +1.64 triệu | +25.9 tỷ +1.64 triệu cp |
| VSCVận tải 13.25 -0.7% | 13.25 | -0.7% | +1.33 triệu | +17.6 tỷ +1.33 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80.5 -5.9% | 80.5 | -5.9% | +205 nghìn | +15.5 tỷ +205 nghìn cp |
| VTPVận tải 52.8 +7.8% | 52.8 | +7.8% | +246 nghìn | +12.5 tỷ +246 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18 -6.2% | 18 | -6.2% | +303 nghìn | +5.9 tỷ +303 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 73.4 +1.2% | 73.4 | +1.2% | +38 nghìn | +2.8 tỷ +38 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 69.1 -2.7% | 69.1 | -2.7% | −11.58 triệu | −785 tỷ −11.58 triệu cp |
| VPBNgân hàng 23 +5.6% | 23 | +5.6% | −16.21 triệu | −415 tỷ −16.21 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.25 +5.2% | 33.25 | +5.2% | −9.74 triệu | −321 tỷ −9.74 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.4 -2.3% | 21.4 | -2.3% | −11.49 triệu | −248 tỷ −11.49 triệu cp |
| VICBất động sản 232 -3.8% | 232 | -3.8% | −963 nghìn | −223 tỷ −963 nghìn cp |
| HPGThép 20.65 -4.2% | 20.65 | -4.2% | −9.34 triệu | −195 tỷ −9.34 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58 -3.2% | 58 | -3.2% | −2.99 triệu | −176 tỷ −2.99 triệu cp |
| TCXChứng khoán 29.95 -4.9% | 29.95 | -4.9% | −4.88 triệu | −150 tỷ −4.88 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.8 +1.1% | 27.8 | +1.1% | −5.18 triệu | −143 tỷ −5.18 triệu cp |
| CTGNgân hàng 30.15 -0.3% | 30.15 | -0.3% | −4.15 triệu | −124 tỷ −4.15 triệu cp |
Các ngày tuần 39/2026 (21/09–25/09)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.