Khối ngoại mua bán ròng tuần 38/2026 (14/09–18/09)
5 ngày giao dịch, 14/09/2026–18/09/2026: khối ngoại mua ròng 720 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,670 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+2,000 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 38/2026 (14/09–18/09)
+720 tỷ
+65.59 triệu cp
- Mua
- 15,556 tỷ
- 455.91 triệu cp
- Bán
- 14,836 tỷ
- 390.32 triệu cp
40 mã mua ròng · 24 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 27.5 +2.6% | 27.5 | +2.6% | +16.87 triệu | +462 tỷ +16.87 triệu cp |
| MBBNgân hàng 19.9 +0.8% | 19.9 | +0.8% | +17.23 triệu | +346 tỷ +17.23 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.9 +2.9% | 59.9 | +2.9% | +5.72 triệu | +340 tỷ +5.72 triệu cp |
| PNJBán lẻ 36.75 -1.5% | 36.75 | -1.5% | +9.08 triệu | +314 tỷ +9.08 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11.8 +2.2% | 11.8 | +2.2% | +21.74 triệu | +255 tỷ +21.74 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.8 +4.9% | 12.8 | +4.9% | +15.05 triệu | +192 tỷ +15.05 triệu cp |
| BIDNgân hàng 35.75 +0.4% | 35.75 | +0.4% | +4.86 triệu | +179 tỷ +4.86 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.9 -0.7% | 21.9 | -0.7% | +6.26 triệu | +142 tỷ +6.26 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 37.4 +6.2% | 37.4 | +6.2% | +3.49 triệu | +129 tỷ +3.49 triệu cp |
| VJCVận tải 129 +3.5% | 129 | +3.5% | +964 nghìn | +124 tỷ +964 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 241.2 -0.9% | 241.2 | -0.9% | −4.45 triệu | −1,073 tỷ −4.45 triệu cp |
| VHMBất động sản 71 -1.4% | 71 | -1.4% | −9.91 triệu | −709 tỷ −9.91 triệu cp |
| VIXChứng khoán 13.15 -0.8% | 13.15 | -0.8% | −15.20 triệu | −198 tỷ −15.20 triệu cp |
| VNDChứng khoán 15.2 +0.3% | 15.2 | +0.3% | −8.87 triệu | −131 tỷ −8.87 triệu cp |
| VCIChứng khoán 20.65 +3.0% | 20.65 | +3.0% | −5.49 triệu | −107 tỷ −5.49 triệu cp |
| KDHBất động sản 15.8 -3.1% | 15.8 | -3.1% | −4.13 triệu | −64.3 tỷ −4.13 triệu cp |
| HVNVận tải 20.9 -1.4% | 20.9 | -1.4% | −3.07 triệu | −62.3 tỷ −3.07 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 19.2 +3.5% | 19.2 | +3.5% | −2.37 triệu | −46.6 tỷ −2.37 triệu cp |
| FRTBán lẻ 130.9 -4.5% | 130.9 | -4.5% | −359 nghìn | −45.9 tỷ −359 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 31.5 -0.8% | 31.5 | -0.8% | −1.36 triệu | −43.6 tỷ −1.36 triệu cp |
Các ngày tuần 38/2026 (14/09–18/09)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.