Khối ngoại mua bán ròng tuần 37/2026 (07/09–11/09)
5 ngày giao dịch, 07/09/2026–11/09/2026: khối ngoại bán ròng 1,925 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,137 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+254 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 37/2026 (07/09–11/09)
−1,925 tỷ
−76.31 triệu cp
- Mua
- 6,516 tỷ
- 172.01 triệu cp
- Bán
- 8,441 tỷ
- 248.32 triệu cp
23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 21.3 -1.8% | 21.3 | -1.8% | +11.65 triệu | +257 tỷ +11.65 triệu cp |
| VICBất động sản 243.3 -5.0% | 243.3 | -5.0% | +641 nghìn | +157 tỷ +641 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 31.6 -3.1% | 31.6 | -3.1% | +4.66 triệu | +151 tỷ +4.66 triệu cp |
| DGWBán lẻ 44.4 +10.9% | 44.4 | +10.9% | +2.59 triệu | +116 tỷ +2.59 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.8 -1.5% | 26.8 | -1.5% | +3.06 triệu | +85.2 tỷ +3.06 triệu cp |
| MSRBán lẻ 48 -0.2% | 48 | -0.2% | +1.70 triệu | +81.0 tỷ +1.70 triệu cp |
| PVTVận tải 22.1 +9.4% | 22.1 | +9.4% | +3.49 triệu | +75.2 tỷ +3.49 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.5 -3.4% | 25.5 | -3.4% | +2.21 triệu | +58.5 tỷ +2.21 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.4 -0.8% | 38.4 | -0.8% | +1.11 triệu | +42.7 tỷ +1.11 triệu cp |
| LPBNgân hàng 46.7 -4.7% | 46.7 | -4.7% | +743 nghìn | +35.8 tỷ +743 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 72 -4.3% | 72 | -4.3% | −9.58 triệu | −689 tỷ −9.58 triệu cp |
| STBNgân hàng 77.3 0.0% | 77.3 | 0.0% | −4.28 triệu | −334 tỷ −4.28 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.2 -1.2% | 58.2 | -1.2% | −3.93 triệu | −229 tỷ −3.93 triệu cp |
| CTGNgân hàng 29.95 -4.6% | 29.95 | -4.6% | −7.23 triệu | −222 tỷ −7.23 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.95 -3.1% | 26.95 | -3.1% | −7.22 triệu | −199 tỷ −7.22 triệu cp |
| MBBNgân hàng 19.75 -3.9% | 19.75 | -3.9% | −9.48 triệu | −189 tỷ −9.48 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11.55 -4.1% | 11.55 | -4.1% | −11.64 triệu | −138 tỷ −11.64 triệu cp |
| DXGBất động sản 10.75 -8.9% | 10.75 | -8.9% | −10.21 triệu | −117 tỷ −10.21 triệu cp |
| TCXChứng khoán 38.1 -5.7% | 38.1 | -5.7% | −2.60 triệu | −103 tỷ −2.60 triệu cp |
| OCBNgân hàng 10.2 -3.3% | 10.2 | -3.3% | −6.75 triệu | −69.4 tỷ −6.75 triệu cp |
Các ngày tuần 37/2026 (07/09–11/09)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.