Khối ngoại mua bán ròng tuần 35/2026 (24/08–28/08)
5 ngày giao dịch, 24/08/2026–28/08/2026: khối ngoại mua ròng 918 tỷ trên 64 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−158 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+467 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 35/2026 (24/08–28/08)
+918 tỷ
+24.55 triệu cp
- Mua
- 8,008 tỷ
- 233.81 triệu cp
- Bán
- 7,090 tỷ
- 209.26 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 33.4 +5.5% | 33.4 | +5.5% | +21.02 triệu | +718 tỷ +21.02 triệu cp |
| VICBất động sản 236 +15.1% | 236 | +15.1% | +1.76 triệu | +381 tỷ +1.76 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.8 +8.2% | 27.8 | +8.2% | +10.32 triệu | +281 tỷ +10.32 triệu cp |
| HPGThép 22.1 +1.8% | 22.1 | +1.8% | +9.95 triệu | +221 tỷ +9.95 triệu cp |
| PNJBán lẻ 42.1 +5.5% | 42.1 | +5.5% | +3.71 triệu | +157 tỷ +3.71 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.05 -1.0% | 26.05 | -1.0% | +5.13 triệu | +136 tỷ +5.13 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.2 +2.5% | 12.2 | +2.5% | +10.28 triệu | +124 tỷ +10.28 triệu cp |
| VIXChứng khoán 14.1 +4.4% | 14.1 | +4.4% | +5.63 triệu | +75.0 tỷ +5.63 triệu cp |
| MSNBán lẻ 70.2 +0.6% | 70.2 | +0.6% | +862 nghìn | +60.1 tỷ +862 nghìn cp |
| MSRBán lẻ 47.2 +11.3% | 47.2 | +11.3% | +893 nghìn | +40.0 tỷ +893 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 60.1 +1.7% | 60.1 | +1.7% | −3.39 triệu | −204 tỷ −3.39 triệu cp |
| CTGNgân hàng 31.95 -0.6% | 31.95 | -0.6% | −6.02 triệu | −190 tỷ −6.02 triệu cp |
| TCXChứng khoán 40.8 -0.5% | 40.8 | -0.5% | −3.05 triệu | −126 tỷ −3.05 triệu cp |
| BIDNgân hàng 36.85 -0.1% | 36.85 | -0.1% | −3.08 triệu | −114 tỷ −3.08 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 30.85 -1.7% | 30.85 | -1.7% | −3.00 triệu | −93.9 tỷ −3.00 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.65 -0.4% | 22.65 | -0.4% | −4.10 triệu | −91.2 tỷ −4.10 triệu cp |
| VHMBất động sản 73 +1.8% | 73 | +1.8% | −1.15 triệu | −83.3 tỷ −1.15 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 36.25 -4.5% | 36.25 | -4.5% | −2.18 triệu | −82.7 tỷ −2.18 triệu cp |
| VSCVận tải 14.7 -3.9% | 14.7 | -3.9% | −4.25 triệu | −63.5 tỷ −4.25 triệu cp |
| VCIChứng khoán 22.85 +3.4% | 22.85 | +3.4% | −2.15 triệu | −49.0 tỷ −2.15 triệu cp |
Các ngày tuần 35/2026 (24/08–28/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.