Khối ngoại mua bán ròng tuần 17/2026 (20/04–24/04)
5 ngày giao dịch, 20/04/2026–24/04/2026: khối ngoại bán ròng 3,785 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,093 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+253 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 17/2026 (20/04–24/04)
−3,785 tỷ
−113.23 triệu cp
- Mua
- 8,783 tỷ
- 190.07 triệu cp
- Bán
- 12,567 tỷ
- 303.29 triệu cp
13 mã mua ròng · 52 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.9 -0.4% | 27.9 | -0.4% | +7.05 triệu | +209 tỷ +7.05 triệu cp |
| MSNBán lẻ 77.2 -2.9% | 77.2 | -2.9% | +2.12 triệu | +170 tỷ +2.12 triệu cp |
| MWGBán lẻ 83.5 -3.9% | 83.5 | -3.9% | +1.78 triệu | +157 tỷ +1.78 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.2 -3.0% | 26.2 | -3.0% | +2.54 triệu | +66.9 tỷ +2.54 triệu cp |
| VJCVận tải 180.5 +1.5% | 180.5 | +1.5% | +358 nghìn | +63.1 tỷ +358 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 46.3 +0.6% | 46.3 | +0.6% | +567 nghìn | +27.2 tỷ +567 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 41.65 -8.3% | 41.65 | -8.3% | +586 nghìn | +27.1 tỷ +586 nghìn cp |
| PVTVận tải 23.15 +6.4% | 23.15 | +6.4% | +973 nghìn | +23.0 tỷ +973 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 34.25 +6.2% | 34.25 | +6.2% | +497 nghìn | +18.3 tỷ +497 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 16.6 -5.1% | 16.6 | -5.1% | +489 nghìn | +8.7 tỷ +489 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 212.1 +12.9% | 212.1 | +12.9% | −4.40 triệu | −828 tỷ −4.40 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.4 -1.5% | 23.4 | -1.5% | −24.86 triệu | −586 tỷ −24.86 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.6 +1.8% | 60.6 | +1.8% | −8.53 triệu | −522 tỷ −8.53 triệu cp |
| VHMBất động sản 141.2 +4.1% | 141.2 | +4.1% | −2.03 triệu | −302 tỷ −2.03 triệu cp |
| MSBNgân hàng 12.6 -0.4% | 12.6 | -0.4% | −23.27 triệu | −295 tỷ −23.27 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.25 -3.5% | 27.25 | -3.5% | −8.37 triệu | −234 tỷ −8.37 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.75 +1.1% | 40.75 | +1.1% | −4.52 triệu | −184 tỷ −4.52 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35 +0.4% | 35 | +0.4% | −5.02 triệu | −179 tỷ −5.02 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 78.3 -2.2% | 78.3 | -2.2% | −1.48 triệu | −117 tỷ −1.48 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 31.4 -5.7% | 31.4 | -5.7% | −3.21 triệu | −104 tỷ −3.21 triệu cp |
Các ngày tuần 17/2026 (20/04–24/04)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.