Khối ngoại mua bán ròng tuần 3/2026 (12/01–16/01)
5 ngày giao dịch, 12/01/2026–16/01/2026: khối ngoại bán ròng 1,203 tỷ trên 65 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−896 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+744 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 3/2026 (12/01–16/01)
−1,203 tỷ
−40.02 triệu cp
- Mua
- 15,419 tỷ
- 369.59 triệu cp
- Bán
- 16,622 tỷ
- 409.62 triệu cp
29 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 73 +7.4% | 73 | +7.4% | +17.33 triệu | +1,267 tỷ +17.33 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.9 +2.3% | 28.9 | +2.3% | +12.77 triệu | +385 tỷ +12.77 triệu cp |
| VICBất động sản 159.9 -9.1% | 159.9 | -9.1% | +2.45 triệu | +379 tỷ +2.45 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52 +2.0% | 52 | +2.0% | +6.05 triệu | +319 tỷ +6.05 triệu cp |
| BIDNgân hàng 51.1 +11.1% | 51.1 | +11.1% | +5.17 triệu | +257 tỷ +5.17 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.05 -0.9% | 27.05 | -0.9% | +8.47 triệu | +234 tỷ +8.47 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.5 +17.3% | 26.5 | +17.3% | +7.75 triệu | +195 tỷ +7.75 triệu cp |
| MWGBán lẻ 87 +1.2% | 87 | +1.2% | +1.57 triệu | +137 tỷ +1.57 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 52 +20.9% | 52 | +20.9% | +1.11 triệu | +51.4 tỷ +1.11 triệu cp |
| HPGThép 27.6 +5.3% | 27.6 | +5.3% | +1.78 triệu | +48.6 tỷ +1.78 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 124.1 -11.4% | 124.1 | -11.4% | −5.07 triệu | −647 tỷ −5.07 triệu cp |
| MSNBán lẻ 81.4 +6.4% | 81.4 | +6.4% | −5.59 triệu | −453 tỷ −5.59 triệu cp |
| VJCVận tải 184 -7.4% | 184 | -7.4% | −2.02 triệu | −378 tỷ −2.02 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39.6 -2.8% | 39.6 | -2.8% | −8.59 triệu | −359 tỷ −8.59 triệu cp |
| GMDVận tải 63.9 +3.1% | 63.9 | +3.1% | −5.87 triệu | −348 tỷ −5.87 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.85 +1.2% | 24.85 | +1.2% | −12.39 triệu | −308 tỷ −12.39 triệu cp |
| PNJBán lẻ 107.7 +4.6% | 107.7 | +4.6% | −2.57 triệu | −273 tỷ −2.57 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.35 -0.9% | 16.35 | -0.9% | −15.86 triệu | −264 tỷ −15.86 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.7 +3.4% | 34.7 | +3.4% | −6.97 triệu | −246 tỷ −6.97 triệu cp |
| HDBNgân hàng 28.45 +2.0% | 28.45 | +2.0% | −8.75 triệu | −243 tỷ −8.75 triệu cp |
Các ngày tuần 3/2026 (12/01–16/01)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.