Khối ngoại mua bán ròng tuần 1/2026 (29/12–02/01)
3 ngày giao dịch, 29/12/2025–31/12/2025: khối ngoại mua ròng 860 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−541 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+716 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 1/2026 (29/12–02/01)
+860 tỷ
+25.53 triệu cp
- Mua
- 4,756 tỷ
- 123.69 triệu cp
- Bán
- 3,896 tỷ
- 98.17 triệu cp
35 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 58 +0.9% | 58 | +0.9% | +8.85 triệu | +525 tỷ +8.85 triệu cp |
| MWGBán lẻ 88.4 +1.6% | 88.4 | +1.6% | +4.90 triệu | +431 tỷ +4.90 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.65 +1.8% | 28.65 | +1.8% | +7.10 triệu | +202 tỷ +7.10 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.75 +1.6% | 35.75 | +1.6% | +2.49 triệu | +89.2 tỷ +2.49 triệu cp |
| GMDVận tải 61 +2.5% | 61 | +2.5% | +1.25 triệu | +76.7 tỷ +1.25 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.3 +1.8% | 25.3 | +1.8% | +2.87 triệu | +72.6 tỷ +2.87 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 72.4 +2.7% | 72.4 | +2.7% | +959 nghìn | +69.8 tỷ +959 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 19.45 -2.8% | 19.45 | -2.8% | +3.44 triệu | +67.2 tỷ +3.44 triệu cp |
| SSIChứng khoán 30.25 -1.6% | 30.25 | -1.6% | +1.97 triệu | +59.9 tỷ +1.97 triệu cp |
| BIDNgân hàng 38.9 +0.3% | 38.9 | +0.3% | +1.53 triệu | +59.9 tỷ +1.53 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 169.6 +9.4% | 169.6 | +9.4% | −2.31 triệu | −365 tỷ −2.31 triệu cp |
| VHMBất động sản 124 +12.7% | 124 | +12.7% | −1.90 triệu | −221 tỷ −1.90 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.7 +7.6% | 29.7 | +7.6% | −6.21 triệu | −176 tỷ −6.21 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.5 +0.7% | 57.5 | +0.7% | −1.31 triệu | −82.7 tỷ −1.31 triệu cp |
| VPXChứng khoán 29.8 +6.6% | 29.8 | +6.6% | −1.92 triệu | −54.5 tỷ −1.92 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 20.9 -7.5% | 20.9 | -7.5% | −2.27 triệu | −51.0 tỷ −2.27 triệu cp |
| HVNVận tải 24.9 -3.9% | 24.9 | -3.9% | −1.84 triệu | −46.7 tỷ −1.84 triệu cp |
| LPBNgân hàng 41.8 +0.7% | 41.8 | +0.7% | −1.10 triệu | −46.1 tỷ −1.10 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.3 -0.7% | 35.3 | -0.7% | −957 nghìn | −34.7 tỷ −957 nghìn cp |
| ACVVận tải 48.9 -2.6% | 48.9 | -2.6% | −556 nghìn | −27.2 tỷ −556 nghìn cp |
Các ngày tuần 1/2026 (29/12–02/01)
3 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.