Khối ngoại mua bán ròng tuần 48/2025 (24/11–28/11)
5 ngày giao dịch, 24/11/2025–28/11/2025: khối ngoại bán ròng 1,255 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−592 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+159 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 48/2025 (24/11–28/11)
−1,255 tỷ
−369 nghìn cp
- Mua
- 8,435 tỷ
- 236.94 triệu cp
- Bán
- 9,689 tỷ
- 237.31 triệu cp
31 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 29.25 +2.5% | 29.25 | +2.5% | +13.93 triệu | +404 tỷ +13.93 triệu cp |
| TCXChứng khoán 47 +4.7% | 47 | +4.7% | +5.59 triệu | +260 tỷ +5.59 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.5 +5.2% | 24.5 | +5.2% | +9.59 triệu | +237 tỷ +9.59 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.8 +0.9% | 16.8 | +0.9% | +13.95 triệu | +231 tỷ +13.95 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32 +2.6% | 32 | +2.6% | +6.67 triệu | +213 tỷ +6.67 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.7 +3.7% | 26.7 | +3.7% | +5.25 triệu | +138 tỷ +5.25 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43.7 -2.7% | 43.7 | -2.7% | +2.33 triệu | +102 tỷ +2.33 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49 -0.1% | 49 | -0.1% | +1.42 triệu | +70.0 tỷ +1.42 triệu cp |
| KDHBất động sản 35 +0.4% | 35 | +0.4% | +1.76 triệu | +61.4 tỷ +1.76 triệu cp |
| MSNBán lẻ 77.4 -0.1% | 77.4 | -0.1% | +727 nghìn | +58.2 tỷ +727 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 57.4 -2.7% | 57.4 | -2.7% | −8.91 triệu | −518 tỷ −8.91 triệu cp |
| VICBất động sản 260.4 +13.4% | 260.4 | +13.4% | −1.74 triệu | −413 tỷ −1.74 triệu cp |
| VJCVận tải 203.5 +4.6% | 203.5 | +4.6% | −1.94 triệu | −384 tỷ −1.94 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.25 -1.8% | 24.25 | -1.8% | −9.94 triệu | −242 tỷ −9.94 triệu cp |
| VCIChứng khoán 33.75 -1.8% | 33.75 | -1.8% | −6.58 triệu | −224 tỷ −6.58 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.8 -4.4% | 32.8 | -4.4% | −6.65 triệu | −223 tỷ −6.65 triệu cp |
| VHMBất động sản 102.9 +3.6% | 102.9 | +3.6% | −2.07 triệu | −212 tỷ −2.07 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.75 -1.5% | 33.75 | -1.5% | −5.97 triệu | −203 tỷ −5.97 triệu cp |
| STBNgân hàng 48.6 -5.3% | 48.6 | -5.3% | −3.76 triệu | −191 tỷ −3.76 triệu cp |
| VNDChứng khoán 18.4 -3.7% | 18.4 | -3.7% | −9.65 triệu | −183 tỷ −9.65 triệu cp |
Các ngày tuần 48/2025 (24/11–28/11)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.