Khối ngoại mua bán ròng tuần 45/2025 (03/11–07/11)
5 ngày giao dịch, 03/11/2025–07/11/2025: khối ngoại bán ròng 1,772 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,948 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+393 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 45/2025 (03/11–07/11)
−1,772 tỷ
−52.35 triệu cp
- Mua
- 12,133 tỷ
- 352.97 triệu cp
- Bán
- 13,904 tỷ
- 405.32 triệu cp
27 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 76.8 -3.5% | 76.8 | -3.5% | +3.60 triệu | +286 tỷ +3.60 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.7 +14.1% | 24.7 | +14.1% | +11.44 triệu | +270 tỷ +11.44 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 +3.7% | 34 | +3.7% | +6.35 triệu | +220 tỷ +6.35 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.9 -2.4% | 24.9 | -2.4% | +5.60 triệu | +145 tỷ +5.60 triệu cp |
| VJCVận tải 178 -4.8% | 178 | -4.8% | +711 nghìn | +133 tỷ +711 nghìn cp |
| HPGThép 26.05 -2.4% | 26.05 | -2.4% | +4.42 triệu | +117 tỷ +4.42 triệu cp |
| MWGBán lẻ 76.5 -7.4% | 76.5 | -7.4% | +1.39 triệu | +112 tỷ +1.39 triệu cp |
| SHSChứng khoán 21.4 -7.0% | 21.4 | -7.0% | +4.42 triệu | +90.0 tỷ +4.42 triệu cp |
| TCXChứng khoán 43.3 -4.3% | 43.3 | -4.3% | +1.61 triệu | +71.6 tỷ +1.61 triệu cp |
| HAHVận tải 60.8 -1.0% | 60.8 | -1.0% | +1.11 triệu | +70.8 tỷ +1.11 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 48.35 -12.9% | 48.35 | -12.9% | −14.63 triệu | −757 tỷ −14.63 triệu cp |
| HDBNgân hàng 30 -6.2% | 30 | -6.2% | −14.14 triệu | −426 tỷ −14.14 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.95 -3.9% | 32.95 | -3.9% | −9.05 triệu | −312 tỷ −9.05 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.3 -1.3% | 23.3 | -1.3% | −11.95 triệu | −283 tỷ −11.95 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33 -6.0% | 33 | -6.0% | −7.93 triệu | −272 tỷ −7.93 triệu cp |
| VHMBất động sản 92 -7.3% | 92 | -7.3% | −2.64 triệu | −260 tỷ −2.64 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.3 -0.5% | 59.3 | -0.5% | −4.19 triệu | −251 tỷ −4.19 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 23.45 -10.0% | 23.45 | -10.0% | −5.98 triệu | −147 tỷ −5.98 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.5 -12.5% | 24.5 | -12.5% | −4.13 triệu | −117 tỷ −4.13 triệu cp |
| ACVVận tải 54.9 -1.6% | 54.9 | -1.6% | −2.09 triệu | −117 tỷ −2.09 triệu cp |
Các ngày tuần 45/2025 (03/11–07/11)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.