Khối ngoại mua bán ròng tuần 31/2025 (28/07–01/08)
5 ngày giao dịch, 28/07/2025–01/08/2025: khối ngoại bán ròng 3,135 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−1,081 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+326 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 31/2025 (28/07–01/08)
−3,135 tỷ
−44.25 triệu cp
- Mua
- 15,414 tỷ
- 521.19 triệu cp
- Bán
- 18,548 tỷ
- 565.44 triệu cp
29 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 17.4 +15.6% | 17.4 | +15.6% | +39.03 triệu | +623 tỷ +39.03 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 26.4 +2.7% | 26.4 | +2.7% | +12.98 triệu | +328 tỷ +12.98 triệu cp |
| VICBất động sản 104 -8.9% | 104 | -8.9% | +2.22 triệu | +245 tỷ +2.22 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.25 +0.9% | 17.25 | +0.9% | +14.32 triệu | +236 tỷ +14.32 triệu cp |
| HAHVận tải 80.2 +7.9% | 80.2 | +7.9% | +2.94 triệu | +220 tỷ +2.94 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 41.45 +0.4% | 41.45 | +0.4% | +2.74 triệu | +113 tỷ +2.74 triệu cp |
| SHSChứng khoán 21.5 +15.6% | 21.5 | +15.6% | +5.94 triệu | +111 tỷ +5.94 triệu cp |
| MSBNgân hàng 13.5 -4.2% | 13.5 | -4.2% | +6.75 triệu | +94.1 tỷ +6.75 triệu cp |
| DIGBất động sản 20.85 -4.4% | 20.85 | -4.4% | +3.52 triệu | +78.5 tỷ +3.52 triệu cp |
| PDRBất động sản 20.2 -2.7% | 20.2 | -2.7% | +3.09 triệu | +65.0 tỷ +3.09 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.15 -3.5% | 25.15 | -3.5% | −39.08 triệu | −999 tỷ −39.08 triệu cp |
| SSIChứng khoán 33.2 -2.4% | 33.2 | -2.4% | −22.95 triệu | −782 tỷ −22.95 triệu cp |
| CTGNgân hàng 44.3 -2.9% | 44.3 | -2.9% | −14.74 triệu | −667 tỷ −14.74 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.8 +7.3% | 25.8 | +7.3% | −14.96 triệu | −426 tỷ −14.96 triệu cp |
| MWGBán lẻ 65.2 -7.0% | 65.2 | -7.0% | −5.94 triệu | −403 tỷ −5.94 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.2 -2.9% | 60.2 | -2.9% | −5.40 triệu | −330 tỷ −5.40 triệu cp |
| VIXChứng khoán 26.3 +9.4% | 26.3 | +9.4% | −8.01 triệu | −221 tỷ −8.01 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.8 -6.0% | 35.8 | -6.0% | −5.60 triệu | −206 tỷ −5.60 triệu cp |
| GMDVận tải 56 -4.1% | 56 | -4.1% | −3.53 triệu | −202 tỷ −3.53 triệu cp |
| VHMBất động sản 89.9 -4.1% | 89.9 | -4.1% | −2.15 triệu | −189 tỷ −2.15 triệu cp |
Các ngày tuần 31/2025 (28/07–01/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.