Khối ngoại mua bán ròng tuần 23/2025 (02/06–06/06)
5 ngày giao dịch, 02/06/2025–06/06/2025: khối ngoại bán ròng 2,644 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,863 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+155 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 23/2025 (02/06–06/06)
−2,644 tỷ
−25.94 triệu cp
- Mua
- 6,235 tỷ
- 237.13 triệu cp
- Bán
- 8,879 tỷ
- 263.07 triệu cp
27 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VNDChứng khoán 16.45 +4.8% | 16.45 | +4.8% | +19.82 triệu | +338 tỷ +19.82 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.7 +1.1% | 13.7 | +1.1% | +14.95 triệu | +205 tỷ +14.95 triệu cp |
| MSNBán lẻ 65 +4.8% | 65 | +4.8% | +1.83 triệu | +119 tỷ +1.83 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.3 +1.1% | 14.3 | +1.1% | +8.33 triệu | +119 tỷ +8.33 triệu cp |
| DIGBất động sản 18 +11.8% | 18 | +11.8% | +4.55 triệu | +79.7 tỷ +4.55 triệu cp |
| DGWBán lẻ 33.7 +3.4% | 33.7 | +3.4% | +1.38 triệu | +47.3 tỷ +1.38 triệu cp |
| HSGThép 16.2 -0.6% | 16.2 | -0.6% | +2.72 triệu | +44.6 tỷ +2.72 triệu cp |
| MBSChứng khoán 27.1 +1.5% | 27.1 | +1.5% | +1.21 triệu | +34.7 tỷ +1.21 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 33.75 +2.0% | 33.75 | +2.0% | +973 nghìn | +34.1 tỷ +973 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 24.15 -0.8% | 24.15 | -0.8% | +1.20 triệu | +29.6 tỷ +1.20 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 76 -2.1% | 76 | -2.1% | −23.01 triệu | −1,770 tỷ −23.01 triệu cp |
| STBNgân hàng 41.75 +2.6% | 41.75 | +2.6% | −10.20 triệu | −423 tỷ −10.20 triệu cp |
| HAHVận tải 76 -2.6% | 76 | -2.6% | −2.95 triệu | −224 tỷ −2.95 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.9 -0.3% | 35.9 | -0.3% | −3.51 triệu | −127 tỷ −3.51 triệu cp |
| KDHBất động sản 29.6 +0.7% | 29.6 | +0.7% | −4.13 triệu | −126 tỷ −4.13 triệu cp |
| ACVVận tải 93.5 -3.6% | 93.5 | -3.6% | −1.18 triệu | −112 tỷ −1.18 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.85 +2.6% | 15.85 | +2.6% | −5.82 triệu | −95.9 tỷ −5.82 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.55 -0.2% | 25.55 | -0.2% | −3.03 triệu | −78.4 tỷ −3.03 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.1 -0.5% | 56.1 | -0.5% | −1.18 triệu | −66.3 tỷ −1.18 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.6 +0.4% | 11.6 | +0.4% | −4.97 triệu | −61.8 tỷ −4.97 triệu cp |
Các ngày tuần 23/2025 (02/06–06/06)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.