Khối ngoại mua bán ròng tuần 52/2024 (23/12–27/12)
5 ngày giao dịch, 23/12/2024–27/12/2024: khối ngoại mua ròng 498 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−89.2 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+375 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 52/2024 (23/12–27/12)
+498 tỷ
+36.02 triệu cp
- Mua
- 4,510 tỷ
- 144.60 triệu cp
- Bán
- 4,012 tỷ
- 108.59 triệu cp
36 mã mua ròng · 26 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.6 +1.3% | 26.6 | +1.3% | +11.46 triệu | +302 tỷ +11.46 triệu cp |
| STBNgân hàng 37.4 +10.5% | 37.4 | +10.5% | +5.69 triệu | +210 tỷ +5.69 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.8 +7.3% | 38.8 | +7.3% | +4.82 triệu | +184 tỷ +4.82 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.95 +6.6% | 24.95 | +6.6% | +4.38 triệu | +107 tỷ +4.38 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.8 -0.1% | 35.8 | -0.1% | +2.40 triệu | +85.9 tỷ +2.40 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.4 +1.3% | 61.4 | +1.3% | +1.08 triệu | +66.4 tỷ +1.08 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.2 +1.0% | 10.2 | +1.0% | +5.43 triệu | +56.9 tỷ +5.43 triệu cp |
| PDRBất động sản 20.6 -1.9% | 20.6 | -1.9% | +2.66 triệu | +54.8 tỷ +2.66 triệu cp |
| LPBNgân hàng 31 +8.5% | 31 | +8.5% | +1.70 triệu | +53.9 tỷ +1.70 triệu cp |
| FRTBán lẻ 183.8 -0.1% | 183.8 | -0.1% | +293 nghìn | +53.6 tỷ +293 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 92.2 -0.3% | 92.2 | -0.3% | −4.22 triệu | −389 tỷ −4.22 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.15 +1.9% | 39.15 | +1.9% | −4.46 triệu | −171 tỷ −4.46 triệu cp |
| VTPVận tải 132.5 -6.7% | 132.5 | -6.7% | −815 nghìn | −112 tỷ −815 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 70.4 +0.1% | 70.4 | +0.1% | −888 nghìn | −62.6 tỷ −888 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.5 -1.3% | 38.5 | -1.3% | −912 nghìn | −35.1 tỷ −912 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 40.85 -1.2% | 40.85 | -1.2% | −789 nghìn | −32.5 tỷ −789 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.5 -0.2% | 68.5 | -0.2% | −470 nghìn | −32.2 tỷ −470 nghìn cp |
| ACVVận tải 124.5 +3.9% | 124.5 | +3.9% | −92 nghìn | −30.7 tỷ −92 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.55 +0.1% | 40.55 | +0.1% | −677 nghìn | −27.5 tỷ −677 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.2 0.0% | 34.2 | 0.0% | −688 nghìn | −23.5 tỷ −688 nghìn cp |
Các ngày tuần 52/2024 (23/12–27/12)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.