Khối ngoại mua bán ròng tuần 1/2025 (30/12–03/01)
4 ngày giao dịch, 30/12/2024–03/01/2025: khối ngoại bán ròng 339 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−276 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+139 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 1/2025 (30/12–03/01)
−339 tỷ
−17.98 triệu cp
- Mua
- 3,275 tỷ
- 95.86 triệu cp
- Bán
- 3,614 tỷ
- 113.83 triệu cp
26 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| FRTBán lẻ 187.5 +2.0% | 187.5 | +2.0% | +626 nghìn | +116 tỷ +626 nghìn cp |
| KDHBất động sản 34.8 -2.8% | 34.8 | -2.8% | +2.12 triệu | +75.7 tỷ +2.12 triệu cp |
| PDRBất động sản 20.45 -0.7% | 20.45 | -0.7% | +3.03 triệu | +64.0 tỷ +3.03 triệu cp |
| STBNgân hàng 36.1 -3.5% | 36.1 | -3.5% | +1.59 triệu | +62.8 tỷ +1.59 triệu cp |
| LPBNgân hàng 30.4 -1.9% | 30.4 | -1.9% | +1.64 triệu | +51.9 tỷ +1.64 triệu cp |
| MSNBán lẻ 69.7 -1.0% | 69.7 | -1.0% | +639 nghìn | +45.3 tỷ +639 nghìn cp |
| HPGThép 26.6 -0.9% | 26.6 | -0.9% | +1.57 triệu | +42.7 tỷ +1.57 triệu cp |
| GMDVận tải 65.8 -1.0% | 65.8 | -1.0% | +559 nghìn | +36.8 tỷ +559 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 -0.6% | 34 | -0.6% | +694 nghìn | +23.8 tỷ +694 nghìn cp |
| VTPVận tải 144.2 +8.8% | 144.2 | +8.8% | +153 nghìn | +23.0 tỷ +153 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 92 -0.2% | 92 | -0.2% | −1.92 triệu | −175 tỷ −1.92 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.6 -4.1% | 23.6 | -4.1% | −5.61 triệu | −135 tỷ −5.61 triệu cp |
| ACVVận tải 123.5 +1.4% | 123.5 | +1.4% | −783 nghìn | −98.1 tỷ −783 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 12.35 -3.9% | 12.35 | -3.9% | −4.82 triệu | −60.5 tỷ −4.82 triệu cp |
| BIDNgân hàng 38.2 -2.4% | 38.2 | -2.4% | −1.52 triệu | −57.0 tỷ −1.52 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68 -0.7% | 68 | -0.7% | −684 nghìn | −46.6 tỷ −684 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.55 -3.1% | 28.55 | -3.1% | −1.51 triệu | −44.0 tỷ −1.51 triệu cp |
| VHMBất động sản 40 -0.9% | 40 | -0.9% | −1.08 triệu | −43.2 tỷ −1.08 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.5 -2.5% | 23.5 | -2.5% | −1.58 triệu | −37.1 tỷ −1.58 triệu cp |
| VICBất động sản 40.5 -0.1% | 40.5 | -0.1% | −887 nghìn | −36.0 tỷ −887 nghìn cp |
Các ngày tuần 1/2025 (30/12–03/01)
4 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.