Khối ngoại mua bán ròng tuần 51/2024 (16/12–20/12)
5 ngày giao dịch, 16/12/2024–20/12/2024: khối ngoại bán ròng 1,395 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−332 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+10.3 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 51/2024 (16/12–20/12)
−1,395 tỷ
−40.38 triệu cp
- Mua
- 4,079 tỷ
- 141.82 triệu cp
- Bán
- 5,474 tỷ
- 182.20 triệu cp
20 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 10.3 +2.5% | 10.3 | +2.5% | +15.11 triệu | +156 tỷ +15.11 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.4 -1.3% | 23.4 | -1.3% | +6.35 triệu | +151 tỷ +6.35 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.85 +4.1% | 35.85 | +4.1% | +3.96 triệu | +140 tỷ +3.96 triệu cp |
| FRTBán lẻ 184 +1.1% | 184 | +1.1% | +385 nghìn | +71.2 tỷ +385 nghìn cp |
| VTPVận tải 142 +1.6% | 142 | +1.6% | +268 nghìn | +37.9 tỷ +268 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 48 +0.6% | 48 | +0.6% | +745 nghìn | +35.8 tỷ +745 nghìn cp |
| HSGThép 18.75 +1.9% | 18.75 | +1.9% | +1.83 triệu | +34.7 tỷ +1.83 triệu cp |
| DXGBất động sản 17.85 +0.3% | 17.85 | +0.3% | +1.92 triệu | +34.5 tỷ +1.92 triệu cp |
| HAHVận tải 49.3 -0.2% | 49.3 | -0.2% | +698 nghìn | +34.4 tỷ +698 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.8 -2.3% | 23.8 | -2.3% | +765 nghìn | +18.5 tỷ +765 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.7 -1.8% | 26.7 | -1.8% | −9.97 triệu | −267 tỷ −9.97 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.45 +0.1% | 46.45 | +0.1% | −3.26 triệu | −152 tỷ −3.26 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.5 -0.6% | 92.5 | -0.6% | −1.64 triệu | −152 tỷ −1.64 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.9 -1.3% | 18.9 | -1.3% | −6.91 triệu | −130 tỷ −6.91 triệu cp |
| MWGBán lẻ 60.6 -0.7% | 60.6 | -0.7% | −1.93 triệu | −116 tỷ −1.93 triệu cp |
| PDRBất động sản 21 -2.3% | 21 | -2.3% | −5.07 triệu | −107 tỷ −5.07 triệu cp |
| MSNBán lẻ 70.3 -1.1% | 70.3 | -1.1% | −1.42 triệu | −100 tỷ −1.42 triệu cp |
| VJCVận tải 99.2 -3.1% | 99.2 | -3.1% | −886 nghìn | −88.7 tỷ −886 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.9 +1.3% | 23.9 | +1.3% | −3.54 triệu | −84.0 tỷ −3.54 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.1 -3.4% | 10.1 | -3.4% | −7.88 triệu | −79.9 tỷ −7.88 triệu cp |
Các ngày tuần 51/2024 (16/12–20/12)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.