Khối ngoại mua bán ròng tuần 46/2024 (11/11–15/11)

5 ngày giao dịch, 11/11/2024–15/11/2024: khối ngoại bán ròng 3,087 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,088 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+124 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 46/2024 (11/11–15/11)

−3,087 tỷ
−112.53 triệu cp
Mua
4,785 tỷ
176.18 triệu cp
Bán
7,872 tỷ
288.71 triệu cp

21 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
CTGNgân hàng
33.1 -5.4%
+62.0 tỷ
+1.84 triệu cp
HAHVận tải
47.5 +3.7%
+54.6 tỷ
+1.15 triệu cp
HPGThép
25.9 -4.1%
+47.9 tỷ
+1.50 triệu cp
DXGBất động sản
16.15 -1.2%
+47.9 tỷ
+2.95 triệu cp
VTPVận tải
122.5 +12.7%
+36.8 tỷ
+299 nghìn cp
NVLBất động sản
10.4 -2.8%
+33.1 tỷ
+3.07 triệu cp
GASDầu khí & Hoá chất
68.6 -2.0%
+29.8 tỷ
+433 nghìn cp
GMDVận tải
65.8 +1.9%
+15.5 tỷ
+235 nghìn cp
VSCVận tải
17.45 +2.9%
+13.9 tỷ
+788 nghìn cp
VOSVận tải
15.85 +7.5%
+11.5 tỷ
+694 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
40.25 +0.6%
−868 tỷ
−21.56 triệu cp
SSIChứng khoán
23.95 -8.2%
−425 tỷ
−17.27 triệu cp
MSNBán lẻ
70.6 -2.3%
−340 tỷ
−4.65 triệu cp
VPBNgân hàng
18.7 -4.1%
−327 tỷ
−17.18 triệu cp
TCBNgân hàng
22.45 -4.9%
−236 tỷ
−10.25 triệu cp
HDBNgân hàng
24.7 -5.9%
−226 tỷ
−8.88 triệu cp
VCBNgân hàng
91.7 -0.6%
−126 tỷ
−1.37 triệu cp
BIDNgân hàng
44.7 -5.7%
−102 tỷ
−2.22 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
23.2 -9.0%
−96.9 tỷ
−4.02 triệu cp
MSBNgân hàng
11.3 -5.8%
−92.8 tỷ
−8.00 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 46/2024 (11/11–15/11)

5 ngày
  1. 15/11
    −1,068 tỷ
  2. 14/11
    −588 tỷ
  3. 13/11
    −258 tỷ
  4. 12/11
    −513 tỷ
  5. 11/11
    −660 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.