Khối ngoại mua bán ròng tuần 43/2024 (21/10–25/10)

5 ngày giao dịch, 21/10/2024–25/10/2024: khối ngoại bán ròng 908 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−360 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+13.3 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 43/2024 (21/10–25/10)

−908 tỷ
−31.51 triệu cp
Mua
3,975 tỷ
127.60 triệu cp
Bán
4,884 tỷ
159.12 triệu cp

17 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VPBNgân hàng
20.1 -2.2%
+350 tỷ
+17.26 triệu cp
MWGBán lẻ
65.5 -0.3%
+212 tỷ
+3.22 triệu cp
TCBNgân hàng
23.5 -3.9%
+156 tỷ
+6.39 triệu cp
PDRBất động sản
21.65 +3.6%
+76.8 tỷ
+3.59 triệu cp
SSIChứng khoán
26.7 -2.4%
+60.7 tỷ
+2.27 triệu cp
DXGBất động sản
16.6 +3.4%
+53.0 tỷ
+3.28 triệu cp
ACVVận tải
117.7 +3.2%
+42.5 tỷ
+369 nghìn cp
DIGBất động sản
21.05 +3.2%
+12.7 tỷ
+594 nghìn cp
FTSChứng khoán
40.85 -6.5%
+10.0 tỷ
+245 nghìn cp
HVNVận tải
20.3 -1.9%
+7.2 tỷ
+346 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.45 -1.8%
−301 tỷ
−11.35 triệu cp
MSNBán lẻ
77.2 -4.0%
−187 tỷ
−2.45 triệu cp
STBNgân hàng
33.45 -5.9%
−154 tỷ
−4.48 triệu cp
SHSChứng khoán
14.2 -7.2%
−130 tỷ
−8.93 triệu cp
KDHBất động sản
33.15 +1.1%
−125 tỷ
−3.84 triệu cp
VCIChứng khoán
34.5 -4.4%
−117 tỷ
−3.34 triệu cp
DGWBán lẻ
42.55 -6.4%
−75.4 tỷ
−1.75 triệu cp
BIDNgân hàng
47.5 -5.5%
−73.0 tỷ
−1.50 triệu cp
NKGThép
20.45 -2.1%
−56.5 tỷ
−2.76 triệu cp
MSBNgân hàng
12.25 -6.1%
−55.8 tỷ
−4.37 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 43/2024 (21/10–25/10)

5 ngày
  1. 25/10
    −354 tỷ
  2. 24/10
    −159 tỷ
  3. 23/10
    +22.0 tỷ
  4. 22/10
    −171 tỷ
  5. 21/10
    −246 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.