Khối ngoại mua bán ròng năm 2026
195 phiên, 05/01/2026–19/10/2026: khối ngoại bán ròng 80,122 tỷ trên 66 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−40,590 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+5,989 tỷ).
Giá trị ròng · năm 2026
−80,122 tỷ
−2.27 tỷ cp
- Mua
- 404,482 tỷ
- 10.55 tỷ cp
- Bán
- 484,605 tỷ
- 12.82 tỷ cp
17 mã mua ròng · 49 mã bán ròng · 66 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % năm | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 20.55 -12.8% | 20.55 | -12.8% | +129.02 triệu | +3,897 tỷ +129.02 triệu cp |
| MSRBán lẻ 65.5 +208.2% | 65.5 | +208.2% | +64.56 triệu | +3,629 tỷ +64.56 triệu cp |
| MBBNgân hàng 19.7 -2.7% | 19.7 | -2.7% | +89.02 triệu | +2,600 tỷ +89.02 triệu cp |
| MSNBán lẻ 72.4 -6.0% | 72.4 | -6.0% | +27.26 triệu | +2,201 tỷ +27.26 triệu cp |
| MWGBán lẻ 74.2 -13.6% | 74.2 | -13.6% | +24.45 triệu | +2,076 tỷ +24.45 triệu cp |
| LPBNgân hàng 38.45 -2.7% | 38.45 | -2.7% | +18.92 triệu | +1,020 tỷ +18.92 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 33.85 +9.6% | 33.85 | +9.6% | +15.27 triệu | +816 tỷ +15.27 triệu cp |
| PVTVận tải 24.1 +43.9% | 24.1 | +43.9% | +31.69 triệu | +732 tỷ +31.69 triệu cp |
| DGWBán lẻ 45.45 +22.4% | 45.45 | +22.4% | +17.07 triệu | +699 tỷ +17.07 triệu cp |
| SHSChứng khoán 12.5 -34.5% | 12.5 | -34.5% | +21.36 triệu | +304 tỷ +21.36 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % năm | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 60.3 +1.0% | 60.3 | +1.0% | −211.02 triệu | −22,990 tỷ −211.02 triệu cp |
| VICBất động sản 207 +22.0% | 207 | +22.0% | −76.58 triệu | −11,038 tỷ −76.58 triệu cp |
| ACBNgân hàng 20.25 -2.2% | 20.25 | -2.2% | −296.17 triệu | −6,795 tỷ −296.17 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.2 -1.5% | 56.2 | -1.5% | −105.40 triệu | −6,459 tỷ −105.40 triệu cp |
| STBNgân hàng 61.8 +6.6% | 61.8 | +6.6% | −85.75 triệu | −5,560 tỷ −85.75 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.75 -0.5% | 22.75 | -0.5% | −211.29 triệu | −5,416 tỷ −211.29 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.25 -2.7% | 33.25 | -2.7% | −163.55 triệu | −5,065 tỷ −163.55 triệu cp |
| VPBNgân hàng 24 +7.5% | 24 | +7.5% | −194.24 triệu | −4,864 tỷ −194.24 triệu cp |
| MSBNgân hàng 14.8 +43.0% | 14.8 | +43.0% | −279.34 triệu | −3,740 tỷ −279.34 triệu cp |
| CTGNgân hàng 30.5 -13.4% | 30.5 | -13.4% | −98.78 triệu | −3,477 tỷ −98.78 triệu cp |
Tổng các phiên đã lưu trong năm, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận); 5 dòng mã-phiên chỉ có khối lượng nên giá trị là ước tính (khối lượng × giá). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả năm. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.