Khối ngoại mua bán ròng ngày 23/10/2026
Khối ngoại bán ròng 494 tỷ trên 80 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−245 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+56.7 tỷ).
Giá trị ròng · ngày 23/10/2026
−494 tỷ
−24.80 triệu cp
- Mua
- 1,638 tỷ
- 53.74 triệu cp
- Bán
- 2,132 tỷ
- 78.55 triệu cp
49 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 80 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 34.2 +0.1% | 34.2 | +0.1% | +4.46 triệu | +152 tỷ +4.46 triệu cp |
| MSNBán lẻ 74.2 +0.4% | 74.2 | +0.4% | +1.24 triệu | +92.0 tỷ +1.24 triệu cp |
| CTGNgân hàng 30.95 +1.3% | 30.95 | +1.3% | +1.81 triệu | +61.5 tỷ +1.81 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.55 +0.9% | 22.55 | +0.9% | +2.44 triệu | +54.9 tỷ +2.44 triệu cp |
| VPBNgân hàng 24.1 +0.6% | 24.1 | +0.6% | +1.65 triệu | +39.8 tỷ +1.65 triệu cp |
| VICBất động sản 236.5 +1.6% | 236.5 | +1.6% | +130 nghìn | +30.3 tỷ +130 nghìn cp |
| VHMBất động sản 64.3 +0.5% | 64.3 | +0.5% | +397 nghìn | +25.4 tỷ +397 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 40.4 +3.6% | 40.4 | +3.6% | +608 nghìn | +24.6 tỷ +608 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.9 +0.9% | 10.9 | +0.9% | +1.71 triệu | +18.2 tỷ +1.71 triệu cp |
| VSCVận tải 15.1 +3.8% | 15.1 | +3.8% | +1.04 triệu | +14.9 tỷ +1.04 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 21.3 +3.9% | 21.3 | +3.9% | −22.93 triệu | −469 tỷ −22.93 triệu cp |
| FPTCông nghệ 57 -0.7% | 57 | -0.7% | −2.57 triệu | −146 tỷ −2.57 triệu cp |
| PNJBán lẻ 17.45 -6.2% | 17.45 | -6.2% | −6.18 triệu | −110 tỷ −6.18 triệu cp |
| STBNgân hàng 68.5 +6.9% | 68.5 | +6.9% | −1.23 triệu | −83.5 tỷ −1.23 triệu cp |
| HPGThép 20.95 -1.4% | 20.95 | -1.4% | −3.08 triệu | −64.8 tỷ −3.08 triệu cp |
| MBBNgân hàng 19.8 -0.5% | 19.8 | -0.5% | −2.75 triệu | −54.4 tỷ −2.75 triệu cp |
| SSIChứng khoán 19.95 -1.0% | 19.95 | -1.0% | −2.57 triệu | −51.3 tỷ −2.57 triệu cp |
| TCXChứng khoán 29.4 -1.5% | 29.4 | -1.5% | −1.04 triệu | −30.8 tỷ −1.04 triệu cp |
| GMDVận tải 57.1 -0.7% | 57.1 | -0.7% | −507 nghìn | −28.7 tỷ −507 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 15.5 +0.7% | 15.5 | +0.7% | −1.62 triệu | −24.9 tỷ −1.62 triệu cp |
Các ngày tháng 10/2026
17 ngàyGiá trị ước tính = khối lượng khối ngoại × giá khớp gần nhất, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.