Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/09/2025
Khối ngoại bán ròng 550 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−493 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+851 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/09/2025
−550 tỷ
+13.25 triệu cp
- Mua
- 2,930 tỷ
- 102.14 triệu cp
- Bán
- 3,480 tỷ
- 88.90 triệu cp
28 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 29.85 +6.0% | 29.85 | +6.0% | +22.98 triệu | +671 tỷ +22.98 triệu cp |
| MSBNgân hàng 18.5 +3.9% | 18.5 | +3.9% | +21.41 triệu | +351 tỷ +21.41 triệu cp |
| NKGThép 18.1 +6.8% | 18.1 | +6.8% | +6.14 triệu | +108 tỷ +6.14 triệu cp |
| HSGThép 20.95 +6.9% | 20.95 | +6.9% | +3.56 triệu | +72.2 tỷ +3.56 triệu cp |
| DIGBất động sản 25.4 +2.0% | 25.4 | +2.0% | +2.82 triệu | +72.1 tỷ +2.82 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29.7 +3.0% | 29.7 | +3.0% | +1.09 triệu | +31.5 tỷ +1.09 triệu cp |
| MBSChứng khoán 40.3 -0.7% | 40.3 | -0.7% | +715 nghìn | +28.9 tỷ +715 nghìn cp |
| HAHVận tải 58.2 +1.2% | 58.2 | +1.2% | +224 nghìn | +13.0 tỷ +224 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 42.3 +2.3% | 42.3 | +2.3% | +258 nghìn | +10.2 tỷ +258 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 88.4 +2.4% | 88.4 | +2.4% | +110 nghìn | +9.6 tỷ +110 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 34.9 +1.2% | 34.9 | +1.2% | −11.63 triệu | −398 tỷ −11.63 triệu cp |
| VHMBất động sản 102.3 -0.4% | 102.3 | -0.4% | −2.26 triệu | −226 tỷ −2.26 triệu cp |
| MSNBán lẻ 84.8 +2.2% | 84.8 | +2.2% | −1.93 triệu | −160 tỷ −1.93 triệu cp |
| MWGBán lẻ 77.5 +2.2% | 77.5 | +2.2% | −1.95 triệu | −146 tỷ −1.95 triệu cp |
| DXGBất động sản 23.65 -1.5% | 23.65 | -1.5% | −4.74 triệu | −113 tỷ −4.74 triệu cp |
| VSCVận tải 32.8 +2.2% | 32.8 | +2.2% | −2.74 triệu | −91.0 tỷ −2.74 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51 +0.8% | 51 | +0.8% | −1.75 triệu | −88.7 tỷ −1.75 triệu cp |
| VICBất động sản 125 0.0% | 125 | 0.0% | −656 nghìn | −81.7 tỷ −656 nghìn cp |
| STBNgân hàng 56.4 +0.2% | 56.4 | +0.2% | −1.33 triệu | −74.3 tỷ −1.33 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23.8 -1.0% | 23.8 | -1.0% | −2.65 triệu | −65.0 tỷ −2.65 triệu cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.