Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/05/2025
Khối ngoại bán ròng 277 tỷ trên 61 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−212 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+120 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/05/2025
−277 tỷ
+11.48 triệu cp
- Mua
- 1,639 tỷ
- 66.74 triệu cp
- Bán
- 1,915 tỷ
- 55.26 triệu cp
26 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NVLBất động sản 13.95 +6.9% | 13.95 | +6.9% | +21.04 triệu | +291 tỷ +21.04 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.7 +0.4% | 11.7 | +0.4% | +6.24 triệu | +69.2 tỷ +6.24 triệu cp |
| PNJBán lẻ 84 +5.9% | 84 | +5.9% | +611 nghìn | +51.3 tỷ +611 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 13.9 +0.7% | 13.9 | +0.7% | +3.12 triệu | +43.7 tỷ +3.12 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 22.25 +0.2% | 22.25 | +0.2% | +1.73 triệu | +38.6 tỷ +1.73 triệu cp |
| GMDVận tải 60.5 -0.7% | 60.5 | -0.7% | +602 nghìn | +36.4 tỷ +602 nghìn cp |
| NKGThép 13.15 +0.8% | 13.15 | +0.8% | +2.13 triệu | +28.1 tỷ +2.13 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 15.55 +1.0% | 15.55 | +1.0% | +1.65 triệu | +25.4 tỷ +1.65 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 64 -0.2% | 64 | -0.2% | +395 nghìn | +25.2 tỷ +395 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 21.3 -0.5% | 21.3 | -0.5% | +829 nghìn | +17.7 tỷ +829 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 38.9 -1.6% | 38.9 | -1.6% | −3.48 triệu | −136 tỷ −3.48 triệu cp |
| HPGThép 25.55 -0.2% | 25.55 | -0.2% | −3.19 triệu | −81.6 tỷ −3.19 triệu cp |
| VHMBất động sản 76.9 +1.6% | 76.9 | +1.6% | −1.02 triệu | −75.1 tỷ −1.02 triệu cp |
| VICBất động sản 97 0.0% | 97 | 0.0% | −761 nghìn | −73.4 tỷ −761 nghìn cp |
| VSCVận tải 21.95 -7.0% | 21.95 | -7.0% | −2.31 triệu | −52.5 tỷ −2.31 triệu cp |
| STBNgân hàng 41.3 +0.6% | 41.3 | +0.6% | −1.24 triệu | −51.0 tỷ −1.24 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.6 -1.4% | 13.6 | -1.4% | −3.10 triệu | −43.1 tỷ −3.10 triệu cp |
| MWGBán lẻ 64.3 -0.2% | 64.3 | -0.2% | −663 nghìn | −42.0 tỷ −663 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36.15 -1.1% | 36.15 | -1.1% | −1.07 triệu | −38.8 tỷ −1.07 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 33.7 -0.9% | 33.7 | -0.9% | −1.10 triệu | −37.2 tỷ −1.10 triệu cp |
Các phiên tháng 5/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.