Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/05/2025
Khối ngoại mua ròng 67.7 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−67.3 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+127 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/05/2025
+67.7 tỷ
+6.54 triệu cp
- Mua
- 1,528 tỷ
- 54.04 triệu cp
- Bán
- 1,460 tỷ
- 47.51 triệu cp
32 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NVLBất động sản 12.25 +7.0% | 12.25 | +7.0% | +4.52 triệu | +54.8 tỷ +4.52 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37 0.0% | 37 | 0.0% | +1.25 triệu | +46.3 tỷ +1.25 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.6 +0.7% | 37.6 | +0.7% | +1.11 triệu | +41.8 tỷ +1.11 triệu cp |
| HVNVận tải 33.55 +3.2% | 33.55 | +3.2% | +1.05 triệu | +35.0 tỷ +1.05 triệu cp |
| PDRBất động sản 16.15 +3.2% | 16.15 | +3.2% | +1.96 triệu | +31.6 tỷ +1.96 triệu cp |
| PNJBán lẻ 73.6 +4.0% | 73.6 | +4.0% | +411 nghìn | +29.9 tỷ +411 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 23.15 +0.2% | 23.15 | +0.2% | +947 nghìn | +22.1 tỷ +947 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 21.25 +0.2% | 21.25 | +0.2% | +999 nghìn | +21.3 tỷ +999 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 171.8 -0.4% | 171.8 | -0.4% | +114 nghìn | +19.6 tỷ +114 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.3 -0.7% | 15.3 | -0.7% | +1.26 triệu | +19.4 tỷ +1.26 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 53.2 -2.4% | 53.2 | -2.4% | −1.09 triệu | −58.0 tỷ −1.09 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57 -0.2% | 57 | -0.2% | −964 nghìn | −55.2 tỷ −964 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 16.9 +1.8% | 16.9 | +1.8% | −2.38 triệu | −40.6 tỷ −2.38 triệu cp |
| MWGBán lẻ 60.5 -0.8% | 60.5 | -0.8% | −523 nghìn | −31.7 tỷ −523 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 31.75 -1.2% | 31.75 | -1.2% | −882 nghìn | −28.3 tỷ −882 nghìn cp |
| HPGThép 25.45 -1.0% | 25.45 | -1.0% | −1.04 triệu | −26.9 tỷ −1.04 triệu cp |
| PVTVận tải 21.6 -0.2% | 21.6 | -0.2% | −969 nghìn | −20.9 tỷ −969 nghìn cp |
| HAHVận tải 63.5 -3.8% | 63.5 | -3.8% | −296 nghìn | −19.1 tỷ −296 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24 -0.2% | 24 | -0.2% | −596 nghìn | −14.3 tỷ −596 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 38 -0.1% | 38 | -0.1% | −338 nghìn | −13.0 tỷ −338 nghìn cp |
Các phiên tháng 5/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.