Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/04/2025
Khối ngoại bán ròng 384 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−201 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+88.9 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/04/2025
−384 tỷ
−12.00 triệu cp
- Mua
- 1,611 tỷ
- 49.41 triệu cp
- Bán
- 1,995 tỷ
- 61.41 triệu cp
29 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.7 +0.4% | 25.7 | +0.4% | +3.40 triệu | +87.5 tỷ +3.40 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62 +3.5% | 62 | +3.5% | +1.05 triệu | +64.9 tỷ +1.05 triệu cp |
| HDBNgân hàng 21.25 0.0% | 21.25 | 0.0% | +2.63 triệu | +55.8 tỷ +2.63 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.85 -4.0% | 10.85 | -4.0% | +2.09 triệu | +22.7 tỷ +2.09 triệu cp |
| GMDVận tải 51 +4.1% | 51 | +4.1% | +424 nghìn | +21.6 tỷ +424 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 70.1 -1.3% | 70.1 | -1.3% | +279 nghìn | +19.6 tỷ +279 nghìn cp |
| VJCVận tải 91 +6.2% | 91 | +6.2% | +132 nghìn | +12.0 tỷ +132 nghìn cp |
| HAHVận tải 60.5 +1.5% | 60.5 | +1.5% | +175 nghìn | +10.6 tỷ +175 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 12.8 +6.7% | 12.8 | +6.7% | +796 nghìn | +10.2 tỷ +796 nghìn cp |
| ACVVận tải 90.9 +1.1% | 90.9 | +1.1% | +104 nghìn | +9.4 tỷ +104 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 67 +6.9% | 67 | +6.9% | −2.22 triệu | −149 tỷ −2.22 triệu cp |
| STBNgân hàng 39.15 -2.6% | 39.15 | -2.6% | −3.19 triệu | −125 tỷ −3.19 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.35 -1.1% | 36.35 | -1.1% | −1.76 triệu | −63.8 tỷ −1.76 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.8 -0.8% | 12.8 | -0.8% | −4.66 triệu | −59.7 tỷ −4.66 triệu cp |
| FTSChứng khoán 36.65 -0.5% | 36.65 | -0.5% | −1.09 triệu | −40.1 tỷ −1.09 triệu cp |
| VHMBất động sản 62.3 +1.8% | 62.3 | +1.8% | −556 nghìn | −34.6 tỷ −556 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 24.85 +0.2% | 24.85 | +0.2% | −1.28 triệu | −31.8 tỷ −1.28 triệu cp |
| KDHBất động sản 27.2 +0.4% | 27.2 | +0.4% | −1.05 triệu | −28.5 tỷ −1.05 triệu cp |
| VPBNgân hàng 16.5 -0.9% | 16.5 | -0.9% | −1.41 triệu | −23.3 tỷ −1.41 triệu cp |
| BSIChứng khoán 44.3 -1.3% | 44.3 | -1.3% | −451 nghìn | −20.0 tỷ −451 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.