Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/04/2025
Khối ngoại bán ròng 5.8 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−199 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+116 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 21/04/2025
−5.8 tỷ
−2.07 triệu cp
- Mua
- 1,046 tỷ
- 35.64 triệu cp
- Bán
- 1,052 tỷ
- 37.71 triệu cp
29 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 61.5 -7.0% | 61.5 | -7.0% | +2.42 triệu | +149 tỷ +2.42 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.2 +2.7% | 13.2 | +2.7% | +5.04 triệu | +66.5 tỷ +5.04 triệu cp |
| MSNBán lẻ 58.1 +0.2% | 58.1 | +0.2% | +422 nghìn | +24.5 tỷ +422 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.25 -0.5% | 37.25 | -0.5% | +623 nghìn | +23.2 tỷ +623 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 15.35 -1.9% | 15.35 | -1.9% | +1.47 triệu | +22.5 tỷ +1.47 triệu cp |
| FRTBán lẻ 151 +3.1% | 151 | +3.1% | +143 nghìn | +21.6 tỷ +143 nghìn cp |
| GMDVận tải 47.7 -1.9% | 47.7 | -1.9% | +340 nghìn | +16.2 tỷ +340 nghìn cp |
| KDHBất động sản 27 +0.6% | 27 | +0.6% | +575 nghìn | +15.5 tỷ +575 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 55.6 -1.1% | 55.6 | -1.1% | +279 nghìn | +15.5 tỷ +279 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 16.7 -1.5% | 16.7 | -1.5% | +739 nghìn | +12.3 tỷ +739 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HCMChứng khoán 24.4 -6.3% | 24.4 | -6.3% | −5.44 triệu | −133 tỷ −5.44 triệu cp |
| VHMBất động sản 55 0.0% | 55 | 0.0% | −709 nghìn | −39.0 tỷ −709 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 69.5 -4.1% | 69.5 | -4.1% | −459 nghìn | −31.9 tỷ −459 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 12.5 -1.6% | 12.5 | -1.6% | −2.51 triệu | −31.5 tỷ −2.51 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.7 -3.6% | 35.7 | -3.6% | −761 nghìn | −27.2 tỷ −761 nghìn cp |
| VTPVận tải 98 -3.0% | 98 | -3.0% | −211 nghìn | −20.7 tỷ −211 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 22.9 -1.9% | 22.9 | -1.9% | −725 nghìn | −16.6 tỷ −725 nghìn cp |
| HSGThép 13.3 -2.9% | 13.3 | -2.9% | −1.04 triệu | −13.8 tỷ −1.04 triệu cp |
| LPBNgân hàng 33.05 -2.5% | 33.05 | -2.5% | −388 nghìn | −12.9 tỷ −388 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 37.6 -4.6% | 37.6 | -4.6% | −335 nghìn | −12.7 tỷ −335 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.