Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/04/2025
Khối ngoại bán ròng 112 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−135 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+119 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/04/2025
−112 tỷ
−2.16 triệu cp
- Mua
- 1,326 tỷ
- 50.37 triệu cp
- Bán
- 1,438 tỷ
- 52.54 triệu cp
26 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 12.85 +6.6% | 12.85 | +6.6% | +5.96 triệu | +76.6 tỷ +5.96 triệu cp |
| HPGThép 25.45 -0.2% | 25.45 | -0.2% | +2.63 triệu | +67.0 tỷ +2.63 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.05 -1.5% | 37.05 | -1.5% | +1.34 triệu | +49.6 tỷ +1.34 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.25 +1.1% | 23.25 | +1.1% | +2.10 triệu | +48.9 tỷ +2.10 triệu cp |
| LPBNgân hàng 33.9 +0.9% | 33.9 | +0.9% | +1.10 triệu | +37.7 tỷ +1.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 26 0.0% | 26 | 0.0% | +1.26 triệu | +33.0 tỷ +1.26 triệu cp |
| MSNBán lẻ 58 +1.2% | 58 | +1.2% | +467 nghìn | +27.1 tỷ +467 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24.5 +0.8% | 24.5 | +0.8% | +1.01 triệu | +24.9 tỷ +1.01 triệu cp |
| VPBNgân hàng 16.95 +2.4% | 16.95 | +2.4% | +1.43 triệu | +24.2 tỷ +1.43 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.1 0.0% | 58.1 | 0.0% | +197 nghìn | +11.4 tỷ +197 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 12.7 +1.2% | 12.7 | +1.2% | −6.37 triệu | −80.9 tỷ −6.37 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.05 +0.4% | 26.05 | +0.4% | −2.85 triệu | −74.8 tỷ −2.85 triệu cp |
| VHMBất động sản 55 -3.2% | 55 | -3.2% | −1.25 triệu | −68.9 tỷ −1.25 triệu cp |
| BIDNgân hàng 35.95 +0.3% | 35.95 | +0.3% | −1.21 triệu | −43.6 tỷ −1.21 triệu cp |
| ACVVận tải 89.4 -0.3% | 89.4 | -0.3% | −459 nghìn | −40.9 tỷ −459 nghìn cp |
| VICBất động sản 66.1 -6.9% | 66.1 | -6.9% | −527 nghìn | −34.8 tỷ −527 nghìn cp |
| STBNgân hàng 38.55 +0.7% | 38.55 | +0.7% | −801 nghìn | −30.9 tỷ −801 nghìn cp |
| OCBNgân hàng 10.6 +0.9% | 10.6 | +0.9% | −2.26 triệu | −24.0 tỷ −2.26 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.45 +0.5% | 37.45 | +0.5% | −611 nghìn | −22.9 tỷ −611 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 15.65 +1.6% | 15.65 | +1.6% | −1.26 triệu | −19.7 tỷ −1.26 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.