Khối ngoại mua bán ròng phiên 02/04/2025

Khối ngoại bán ròng 380 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−179 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+34.0 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 02/04/2025

−380 tỷ
−7.21 triệu cp
Mua
1,326 tỷ
42.15 triệu cp
Bán
1,706 tỷ
49.35 triệu cp

18 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VIXChứng khoán
12.95 +3.6%
+54.9 tỷ
+4.24 triệu cp
VICBất động sản
60.4 +1.2%
+37.4 tỷ
+620 nghìn cp
HPGThép
27.25 +0.9%
+36.3 tỷ
+1.33 triệu cp
VHMBất động sản
53 0.0%
+35.6 tỷ
+672 nghìn cp
HVNVận tải
29.95 +2.0%
+24.9 tỷ
+832 nghìn cp
VNDChứng khoán
15.9 +3.3%
+24.5 tỷ
+1.54 triệu cp
FTSChứng khoán
50.5 +0.4%
+11.4 tỷ
+226 nghìn cp
TCBNgân hàng
27.9 -0.2%
+9.9 tỷ
+353 nghìn cp
VCIChứng khoán
39 0.0%
+7.7 tỷ
+197 nghìn cp
SHSChứng khoán
14.9 0.0%
+5.3 tỷ
+356 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
GMDVận tải
56.3 -2.3%
−69.0 tỷ
−1.23 triệu cp
FRTBán lẻ
151 -1.9%
−65.2 tỷ
−432 nghìn cp
MSNBán lẻ
66 -0.3%
−64.1 tỷ
−971 nghìn cp
VPBNgân hàng
19.15 0.0%
−58.7 tỷ
−3.07 triệu cp
BIDNgân hàng
38.7 -0.8%
−37.0 tỷ
−957 nghìn cp
KDHBất động sản
31.95 -2.0%
−36.9 tỷ
−1.16 triệu cp
HCMChứng khoán
30.8 -0.3%
−36.5 tỷ
−1.18 triệu cp
MWGBán lẻ
58.8 +0.3%
−36.4 tỷ
−620 nghìn cp
SSIChứng khoán
26.45 +1.5%
−32.9 tỷ
−1.24 triệu cp
CTGNgân hàng
41.95 +0.2%
−22.0 tỷ
−524 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 4/2025

  1. 29/04−347 tỷ
  2. 28/04+169 tỷ
  3. 25/04−384 tỷ
  4. 24/04+543 tỷ
  5. 23/04−116 tỷ
  6. 22/04+821 tỷ
  7. 21/04−5.8 tỷ
  8. 18/04−112 tỷ
  9. 17/04−4,653 tỷ
  10. 16/04+210 tỷ
  11. 15/04+411 tỷ
  12. 14/04+357 tỷ
  13. 11/04+921 tỷ
  14. 10/04−160 tỷ
  15. 08/04−1,266 tỷ
  16. 04/04−2,146 tỷ
  17. 03/04−2,477 tỷ
  18. 02/04−380 tỷ
  19. 01/04−420 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.