Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/03/2025
Khối ngoại bán ròng 16.4 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−96.1 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+164 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 26/03/2025
−16.4 tỷ
+2.42 triệu cp
- Mua
- 782 tỷ
- 27.05 triệu cp
- Bán
- 799 tỷ
- 24.63 triệu cp
32 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 38.6 -0.1% | 38.6 | -0.1% | +1.43 triệu | +55.3 tỷ +1.43 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.55 -0.4% | 39.55 | -0.4% | +1.23 triệu | +48.7 tỷ +1.23 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.35 -0.8% | 19.35 | -0.8% | +947 nghìn | +18.3 tỷ +947 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 12.6 +1.2% | 12.6 | +1.2% | +1.18 triệu | +14.9 tỷ +1.18 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.05 +0.5% | 21.05 | +0.5% | +669 nghìn | +14.1 tỷ +669 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 12.25 -1.2% | 12.25 | -1.2% | +1.05 triệu | +12.9 tỷ +1.05 triệu cp |
| TCBNgân hàng 28 +0.4% | 28 | +0.4% | +400 nghìn | +11.3 tỷ +400 nghìn cp |
| HAHVận tải 52.5 +1.2% | 52.5 | +1.2% | +208 nghìn | +10.9 tỷ +208 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 22.75 0.0% | 22.75 | 0.0% | +449 nghìn | +10.2 tỷ +449 nghìn cp |
| HPGThép 27.55 +1.3% | 27.55 | +1.3% | +302 nghìn | +8.6 tỷ +302 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 51.5 0.0% | 51.5 | 0.0% | −1.01 triệu | −52.0 tỷ −1.01 triệu cp |
| HCMChứng khoán 31.2 -2.0% | 31.2 | -2.0% | −1.51 triệu | −47.0 tỷ −1.51 triệu cp |
| KDHBất động sản 32 -2.3% | 32 | -2.3% | −1.12 triệu | −35.9 tỷ −1.12 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.6 0.0% | 32.6 | 0.0% | −784 nghìn | −25.7 tỷ −784 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 86.6 -1.4% | 86.6 | -1.4% | −278 nghìn | −24.0 tỷ −278 nghìn cp |
| GMDVận tải 58.7 +0.7% | 58.7 | +0.7% | −167 nghìn | −9.8 tỷ −167 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 55.7 -2.5% | 55.7 | -2.5% | −135 nghìn | −7.5 tỷ −135 nghìn cp |
| HSGThép 18 +0.6% | 18 | +0.6% | −387 nghìn | −7.0 tỷ −387 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.95 +0.4% | 22.95 | +0.4% | −295 nghìn | −6.8 tỷ −295 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.8 +0.5% | 60.8 | +0.5% | −102 nghìn | −6.2 tỷ −102 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.