Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/03/2025
Khối ngoại bán ròng 139 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−145 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+84.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/03/2025
−139 tỷ
+4.68 triệu cp
- Mua
- 1,291 tỷ
- 43.96 triệu cp
- Bán
- 1,430 tỷ
- 39.28 triệu cp
25 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 62.2 +0.5% | 62.2 | +0.5% | +2.34 triệu | +146 tỷ +2.34 triệu cp |
| SHSChứng khoán 14.5 +0.7% | 14.5 | +0.7% | +8.00 triệu | +112 tỷ +8.00 triệu cp |
| VICBất động sản 47.3 +4.4% | 47.3 | +4.4% | +1.35 triệu | +64.1 tỷ +1.35 triệu cp |
| VCIChứng khoán 39.25 +0.8% | 39.25 | +0.8% | +1.53 triệu | +60.0 tỷ +1.53 triệu cp |
| KSBĐầu tư công 20.65 +3.3% | 20.65 | +3.3% | +1.71 triệu | +35.2 tỷ +1.71 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.4 +0.3% | 16.4 | +0.3% | +1.84 triệu | +30.2 tỷ +1.84 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 13 +2.4% | 13 | +2.4% | +1.72 triệu | +22.4 tỷ +1.72 triệu cp |
| PDRBất động sản 20.4 +0.5% | 20.4 | +0.5% | +921 nghìn | +18.8 tỷ +921 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 11.9 +0.4% | 11.9 | +0.4% | +1.25 triệu | +14.8 tỷ +1.25 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 14.25 +0.7% | 14.25 | +0.7% | +864 nghìn | +12.4 tỷ +864 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.65 -0.9% | 26.65 | -0.9% | −4.45 triệu | −119 tỷ −4.45 triệu cp |
| FRTBán lẻ 177.5 -2.7% | 177.5 | -2.7% | −463 nghìn | −82.1 tỷ −463 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 68.9 -0.1% | 68.9 | -0.1% | −1.06 triệu | −73.0 tỷ −1.06 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.15 -1.2% | 33.15 | -1.2% | −1.52 triệu | −50.4 tỷ −1.52 triệu cp |
| HPGThép 27.95 -0.4% | 27.95 | -0.4% | −1.63 triệu | −45.5 tỷ −1.63 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.4 +0.8% | 19.4 | +0.8% | −1.84 triệu | −35.6 tỷ −1.84 triệu cp |
| CTGNgân hàng 42.45 +0.1% | 42.45 | +0.1% | −789 nghìn | −33.5 tỷ −789 nghìn cp |
| VHMBất động sản 45.3 +0.8% | 45.3 | +0.8% | −655 nghìn | −29.7 tỷ −655 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 34.8 -1.7% | 34.8 | -1.7% | −821 nghìn | −28.6 tỷ −821 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 41.4 +0.6% | 41.4 | +0.6% | −690 nghìn | −28.6 tỷ −690 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.