Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/03/2025
Khối ngoại mua ròng 626 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−48.1 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+244 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/03/2025
+626 tỷ
+21.35 triệu cp
- Mua
- 2,024 tỷ
- 65.79 triệu cp
- Bán
- 1,397 tỷ
- 44.44 triệu cp
33 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.95 +1.4% | 27.95 | +1.4% | +7.34 triệu | +205 tỷ +7.34 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.9 +3.9% | 61.9 | +3.9% | +2.75 triệu | +171 tỷ +2.75 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.5 +3.8% | 38.5 | +3.8% | +2.47 triệu | +95.2 tỷ +2.47 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.85 +6.8% | 11.85 | +6.8% | +7.30 triệu | +86.5 tỷ +7.30 triệu cp |
| VHMBất động sản 43.6 +2.1% | 43.6 | +2.1% | +1.17 triệu | +50.8 tỷ +1.17 triệu cp |
| MSNBán lẻ 69.2 +1.5% | 69.2 | +1.5% | +647 nghìn | +44.8 tỷ +647 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 51 +4.9% | 51 | +4.9% | +861 nghìn | +43.9 tỷ +861 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41 +5.1% | 41 | +5.1% | +803 nghìn | +32.9 tỷ +803 nghìn cp |
| STBNgân hàng 39.5 +1.8% | 39.5 | +1.8% | +741 nghìn | +29.3 tỷ +741 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 32.45 +3.7% | 32.45 | +3.7% | +577 nghìn | +18.7 tỷ +577 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.9 +3.1% | 26.9 | +3.1% | −2.23 triệu | −60.0 tỷ −2.23 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93.5 +0.5% | 93.5 | +0.5% | −423 nghìn | −39.6 tỷ −423 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.7 -0.6% | 23.7 | -0.6% | −1.24 triệu | −29.3 tỷ −1.24 triệu cp |
| ACVVận tải 104.5 -1.6% | 104.5 | -1.6% | −222 nghìn | −23.3 tỷ −222 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.55 +0.1% | 33.55 | +0.1% | −633 nghìn | −21.2 tỷ −633 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10 +0.2% | 10 | +0.2% | −1.96 triệu | −19.6 tỷ −1.96 triệu cp |
| SCSVận tải 74.5 +1.5% | 74.5 | +1.5% | −227 nghìn | −16.9 tỷ −227 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 182 +0.3% | 182 | +0.3% | −72 nghìn | −13.1 tỷ −72 nghìn cp |
| HAHVận tải 50.7 -0.6% | 50.7 | -0.6% | −228 nghìn | −11.6 tỷ −228 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.3 -0.1% | 68.3 | -0.1% | −133 nghìn | −9.1 tỷ −133 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.