Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/03/2025
Khối ngoại bán ròng 283 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−235 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+26.4 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/03/2025
−283 tỷ
−15.93 triệu cp
- Mua
- 1,203 tỷ
- 38.56 triệu cp
- Bán
- 1,486 tỷ
- 54.49 triệu cp
20 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 37.45 +0.4% | 37.45 | +0.4% | +2.01 triệu | +75.4 tỷ +2.01 triệu cp |
| MWGBán lẻ 59.5 +1.2% | 59.5 | +1.2% | +851 nghìn | +50.6 tỷ +851 nghìn cp |
| VHMBất động sản 42.05 -1.2% | 42.05 | -1.2% | +1.20 triệu | +50.3 tỷ +1.20 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.6 +0.8% | 41.6 | +0.8% | +545 nghìn | +22.7 tỷ +545 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 36.85 0.0% | 36.85 | 0.0% | +436 nghìn | +16.1 tỷ +436 nghìn cp |
| VTPVận tải 157 +2.6% | 157 | +2.6% | +100 nghìn | +15.7 tỷ +100 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.25 +0.3% | 16.25 | +0.3% | +870 nghìn | +14.1 tỷ +870 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 44.5 +0.7% | 44.5 | +0.7% | +238 nghìn | +10.6 tỷ +238 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.9 +1.6% | 12.9 | +1.6% | +527 nghìn | +6.8 tỷ +527 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69.1 +0.7% | 69.1 | +0.7% | +74 nghìn | +5.1 tỷ +74 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.35 -0.9% | 26.35 | -0.9% | −2.30 triệu | −60.7 tỷ −2.30 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.8 -0.4% | 40.8 | -0.4% | −1.46 triệu | −59.7 tỷ −1.46 triệu cp |
| STBNgân hàng 39.2 +0.9% | 39.2 | +0.9% | −1.43 triệu | −56.1 tỷ −1.43 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.95 -0.2% | 22.95 | -0.2% | −1.99 triệu | −45.6 tỷ −1.99 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.5 -2.5% | 11.5 | -2.5% | −3.78 triệu | −43.5 tỷ −3.78 triệu cp |
| FRTBán lẻ 179.5 -1.1% | 179.5 | -1.1% | −162 nghìn | −29.1 tỷ −162 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 93 -0.3% | 93 | -0.3% | −300 nghìn | −27.9 tỷ −300 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.3 -1.0% | 10.3 | -1.0% | −2.50 triệu | −25.7 tỷ −2.50 triệu cp |
| PDRBất động sản 20.1 0.0% | 20.1 | 0.0% | −1.22 triệu | −24.5 tỷ −1.22 triệu cp |
| LPBNgân hàng 35.5 -1.1% | 35.5 | -1.1% | −543 nghìn | −19.3 tỷ −543 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.