Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/12/2024
Khối ngoại mua ròng 495 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−62.1 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+336 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/12/2024
+495 tỷ
+17.28 triệu cp
- Mua
- 1,224 tỷ
- 36.69 triệu cp
- Bán
- 729 tỷ
- 19.40 triệu cp
31 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 37.4 +0.8% | 37.4 | +0.8% | +4.43 triệu | +166 tỷ +4.43 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.8 +1.6% | 38.8 | +1.6% | +3.27 triệu | +127 tỷ +3.27 triệu cp |
| ACVVận tải 124.5 +0.5% | 124.5 | +0.5% | +794 nghìn | +89.6 tỷ +794 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.6 +0.9% | 26.6 | +0.9% | +3.12 triệu | +83.0 tỷ +3.12 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.95 +3.3% | 24.95 | +3.3% | +2.46 triệu | +61.3 tỷ +2.46 triệu cp |
| LPBNgân hàng 31 +6.9% | 31 | +6.9% | +1.35 triệu | +41.8 tỷ +1.35 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.8 -0.1% | 35.8 | -0.1% | +932 nghìn | +33.4 tỷ +932 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.25 0.0% | 19.25 | 0.0% | +1.40 triệu | +26.9 tỷ +1.40 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.2 +0.9% | 34.2 | +0.9% | +757 nghìn | +25.8 tỷ +757 nghìn cp |
| HSGThép 18.8 -0.8% | 18.8 | -0.8% | +1.18 triệu | +22.2 tỷ +1.18 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.85 -0.6% | 26.85 | -0.6% | −3.04 triệu | −81.7 tỷ −3.04 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.2 +0.1% | 92.2 | +0.1% | −735 nghìn | −67.8 tỷ −735 nghìn cp |
| VTPVận tải 132.5 -4.0% | 132.5 | -4.0% | −203 nghìn | −26.9 tỷ −203 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 70.4 -0.1% | 70.4 | -0.1% | −298 nghìn | −21.0 tỷ −298 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.5 +0.1% | 38.5 | +0.1% | −468 nghìn | −18.0 tỷ −468 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.5 0.0% | 68.5 | 0.0% | −259 nghìn | −17.8 tỷ −259 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 61.4 -0.2% | 61.4 | -0.2% | −276 nghìn | −17.0 tỷ −276 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.35 -0.7% | 40.35 | -0.7% | −328 nghìn | −13.2 tỷ −328 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.55 -0.3% | 40.55 | -0.3% | −272 nghìn | −11.0 tỷ −272 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.7 +1.3% | 11.7 | +1.3% | −652 nghìn | −7.6 tỷ −652 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.