Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/12/2024
Khối ngoại mua ròng 309 tỷ trên 63 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−21.3 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+144 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/12/2024
+309 tỷ
+15.91 triệu cp
- Mua
- 1,032 tỷ
- 35.70 triệu cp
- Bán
- 723 tỷ
- 19.78 triệu cp
37 mã mua ròng · 24 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.55 +2.3% | 26.55 | +2.3% | +4.12 triệu | +109 tỷ +4.12 triệu cp |
| HPGThép 27.15 +1.7% | 27.15 | +1.7% | +4.00 triệu | +108 tỷ +4.00 triệu cp |
| STBNgân hàng 36.25 +4.5% | 36.25 | +4.5% | +2.16 triệu | +78.5 tỷ +2.16 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.9 +2.1% | 23.9 | +2.1% | +1.03 triệu | +24.7 tỷ +1.03 triệu cp |
| LPBNgân hàng 34.25 +2.1% | 34.25 | +2.1% | +612 nghìn | +20.9 tỷ +612 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.95 +1.5% | 23.95 | +1.5% | +854 nghìn | +20.5 tỷ +854 nghìn cp |
| GMDVận tải 66.8 +1.7% | 66.8 | +1.7% | +292 nghìn | +19.5 tỷ +292 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.2 +1.3% | 19.2 | +1.3% | +969 nghìn | +18.6 tỷ +969 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 62.2 +1.5% | 62.2 | +1.5% | +292 nghìn | +18.1 tỷ +292 nghìn cp |
| HSGThép 18.95 +1.6% | 18.95 | +1.6% | +941 nghìn | +17.8 tỷ +941 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| BIDNgân hàng 38.65 +1.4% | 38.65 | +1.4% | −1.60 triệu | −62.0 tỷ −1.60 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.2 +5.5% | 38.2 | +5.5% | −849 nghìn | −32.4 tỷ −849 nghìn cp |
| VTPVận tải 140 -0.8% | 140 | -0.8% | −187 nghìn | −26.2 tỷ −187 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41.35 -0.1% | 41.35 | -0.1% | −477 nghìn | −19.7 tỷ −477 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 +0.9% | 34 | +0.9% | −514 nghìn | −17.4 tỷ −514 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 18.2 +5.5% | 18.2 | +5.5% | −873 nghìn | −16.0 tỷ −873 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.9 -1.8% | 49.9 | -1.8% | −243 nghìn | −12.1 tỷ −243 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 24.45 +1.9% | 24.45 | +1.9% | −454 nghìn | −11.1 tỷ −454 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 70.7 +0.7% | 70.7 | +0.7% | −155 nghìn | −10.9 tỷ −155 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92.4 +0.3% | 92.4 | +0.3% | −84 nghìn | −7.7 tỷ −84 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.