Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/12/2024
Khối ngoại bán ròng 142 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−136 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+47.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/12/2024
−142 tỷ
+776 nghìn cp
- Mua
- 644 tỷ
- 21.64 triệu cp
- Bán
- 786 tỷ
- 20.86 triệu cp
19 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27 +1.1% | 27 | +1.1% | +2.04 triệu | +55.1 tỷ +2.04 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.25 +0.3% | 36.25 | +0.3% | +813 nghìn | +29.5 tỷ +813 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.5 +4.0% | 10.5 | +4.0% | +2.77 triệu | +29.3 tỷ +2.77 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61 +0.7% | 61 | +0.7% | +336 nghìn | +20.5 tỷ +336 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.3 +0.4% | 34.3 | +0.4% | +344 nghìn | +11.8 tỷ +344 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.6 +0.6% | 40.6 | +0.6% | +238 nghìn | +9.7 tỷ +238 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 25.85 -1.5% | 25.85 | -1.5% | +263 nghìn | +6.8 tỷ +263 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23.4 0.0% | 23.4 | 0.0% | +257 nghìn | +6.0 tỷ +257 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 48.2 +0.4% | 48.2 | +0.4% | +124 nghìn | +6.0 tỷ +124 nghìn cp |
| KDHBất động sản 35.9 +0.1% | 35.9 | +0.1% | +114 nghìn | +4.1 tỷ +114 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 92.4 -0.1% | 92.4 | -0.1% | −1.06 triệu | −98.4 tỷ −1.06 triệu cp |
| VTPVận tải 140 -1.4% | 140 | -1.4% | −343 nghìn | −48.0 tỷ −343 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.6 +0.5% | 38.6 | +0.5% | −1.07 triệu | −41.4 tỷ −1.07 triệu cp |
| ACVVận tải 126 +3.8% | 126 | +3.8% | −236 nghìn | −29.6 tỷ −236 nghìn cp |
| STBNgân hàng 34.5 +1.9% | 34.5 | +1.9% | −744 nghìn | −25.7 tỷ −744 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34 -0.6% | 34 | -0.6% | −550 nghìn | −18.8 tỷ −550 nghìn cp |
| HVNVận tải 30.45 +3.9% | 30.45 | +3.9% | −304 nghìn | −9.3 tỷ −304 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 70.3 0.0% | 70.3 | 0.0% | −121 nghìn | −8.5 tỷ −121 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.45 +0.6% | 36.45 | +0.6% | −188 nghìn | −6.9 tỷ −188 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.75 -0.6% | 38.75 | -0.6% | −164 nghìn | −6.4 tỷ −164 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.