Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/12/2024
Khối ngoại bán ròng 565 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−216 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+4.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 19/12/2024
−565 tỷ
−21.66 triệu cp
- Mua
- 822 tỷ
- 23.50 triệu cp
- Bán
- 1,386 tỷ
- 45.15 triệu cp
18 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| KDHBất động sản 35.6 +1.7% | 35.6 | +1.7% | +1.36 triệu | +48.3 tỷ +1.36 triệu cp |
| HSGThép 18.95 0.0% | 18.95 | 0.0% | +974 nghìn | +18.4 tỷ +974 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 59.8 -0.7% | 59.8 | -0.7% | +299 nghìn | +17.9 tỷ +299 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 184.2 -0.9% | 184.2 | -0.9% | +91 nghìn | +16.8 tỷ +91 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.7 +1.8% | 34.7 | +1.8% | +430 nghìn | +14.9 tỷ +430 nghìn cp |
| DXGBất động sản 17.85 -1.1% | 17.85 | -1.1% | +700 nghìn | +12.5 tỷ +700 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 47.8 -0.4% | 47.8 | -0.4% | +189 nghìn | +9.0 tỷ +189 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 29 0.0% | 29 | 0.0% | +179 nghìn | +5.3 tỷ +179 nghìn cp |
| HAHVận tải 48.5 -1.7% | 48.5 | -1.7% | +82 nghìn | +4.0 tỷ +82 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.75 -1.9% | 23.75 | -1.9% | +147 nghìn | +3.5 tỷ +147 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.2 0.0% | 26.2 | 0.0% | −4.70 triệu | −123 tỷ −4.70 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.8 -1.1% | 18.8 | -1.1% | −4.75 triệu | −89.3 tỷ −4.75 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.4 -0.8% | 92.4 | -0.8% | −773 nghìn | −71.5 tỷ −773 nghìn cp |
| PDRBất động sản 21.05 -2.5% | 21.05 | -2.5% | −2.96 triệu | −62.3 tỷ −2.96 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.2 -1.7% | 40.2 | -1.7% | −1.05 triệu | −42.4 tỷ −1.05 triệu cp |
| VJCVận tải 100 -0.7% | 100 | -0.7% | −371 nghìn | −37.1 tỷ −371 nghìn cp |
| HPGThép 26.85 -1.8% | 26.85 | -1.8% | −1.23 triệu | −32.9 tỷ −1.23 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.45 -0.8% | 46.45 | -0.8% | −620 nghìn | −28.8 tỷ −620 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.4 -0.1% | 34.4 | -0.1% | −665 nghìn | −22.9 tỷ −665 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.5 -0.8% | 29.5 | -0.8% | −731 nghìn | −21.4 tỷ −731 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.