Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/12/2024
Khối ngoại mua ròng 117 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−43.9 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+71.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/12/2024
+117 tỷ
+3.43 triệu cp
- Mua
- 908 tỷ
- 27.44 triệu cp
- Bán
- 791 tỷ
- 24.01 triệu cp
24 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACVVận tải 120 +0.3% | 120 | +0.3% | +718 nghìn | +73.7 tỷ +718 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23.7 -0.8% | 23.7 | -0.8% | +2.45 triệu | +58.1 tỷ +2.45 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.35 +0.1% | 36.35 | +0.1% | +1.06 triệu | +38.4 tỷ +1.06 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25.8 -0.8% | 25.8 | -0.8% | +1.33 triệu | +34.3 tỷ +1.33 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.6 -1.5% | 23.6 | -1.5% | +1.37 triệu | +32.2 tỷ +1.37 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.5 -0.7% | 21.5 | -0.7% | +1.14 triệu | +24.5 tỷ +1.14 triệu cp |
| VTPVận tải 139.8 +2.8% | 139.8 | +2.8% | +148 nghìn | +20.6 tỷ +148 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 24.35 +0.4% | 24.35 | +0.4% | +719 nghìn | +17.5 tỷ +719 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 47.7 +0.4% | 47.7 | +0.4% | +336 nghìn | +16.0 tỷ +336 nghìn cp |
| KDHBất động sản 34.45 -0.3% | 34.45 | -0.3% | +370 nghìn | +12.7 tỷ +370 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 93.1 -0.4% | 93.1 | -0.4% | −581 nghìn | −54.1 tỷ −581 nghìn cp |
| HPGThép 27.2 -1.1% | 27.2 | -1.1% | −1.36 triệu | −37.0 tỷ −1.36 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.15 -0.8% | 19.15 | -0.8% | −1.08 triệu | −20.7 tỷ −1.08 triệu cp |
| OCBNgân hàng 10.9 -3.1% | 10.9 | -3.1% | −1.57 triệu | −17.1 tỷ −1.57 triệu cp |
| GMDVận tải 65.9 -0.8% | 65.9 | -0.8% | −244 nghìn | −16.0 tỷ −244 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 46.4 -0.4% | 46.4 | -0.4% | −247 nghìn | −11.5 tỷ −247 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 71.1 -1.4% | 71.1 | -1.4% | −157 nghìn | −11.2 tỷ −157 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41.4 -1.4% | 41.4 | -1.4% | −237 nghìn | −9.8 tỷ −237 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.7 -1.8% | 38.7 | -1.8% | −212 nghìn | −8.2 tỷ −212 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 61 +1.7% | 61 | +1.7% | −131 nghìn | −8.0 tỷ −131 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.